Hướng dẫn sử dụng của Asus RT-AC68U

(1)
  • RT-AC68U
    V3
    Wireless-AC68U with AiMesh WiFi System
    Quick Start Guide
    A16808 / Fifth Edition / July 2020

Bạn có câu hỏi nào về Asus RT-AC68U không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Asus RT-AC68U cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Asus RT-AC68U sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Asus RT-AC68U miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Asus RT-AC68U khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Asus
Mẫu RT-AC68U
Sản phẩm Router
4716659419013, 5052916754480
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Anh, Indonesia, Trung Quốc
Loại tập tin PDF
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11a,IEEE 802.11ac,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Loại giao tiếp Ethernet LAN Gigabit Ethernet
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Chuẩn Wi-Fi 802.11a,Wi-Fi 5 (802.11ac),802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Dải tần Wi-Fi Băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) 1900 Mbit/s
Các đặc điểm khác
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN được hỗ trợ 1,2,5.5,6,9,11,12,18,24,36,48,54,600,1300 Mbit/s
Băng thông (thứ nhất) 2.4 GHz
Băng thông (thứ hai) 5 GHz
Số lượng cổng USB 2
Dải tần số 2.4 & 5 GHz
Điện đầu vào 1.75 A
Lắp giá Không
Không
Kết nối mạng di động
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 4
Giao thức
Máy khách DHCP -
Máy chủ DHCP -
Giao thức Universal Plug and Play (UPnP)
Ăngten
Loại ăngten Ngoài
Số lượng ăngten 3
Tính năng quản lý
Quản lý dựa trên mạng -
Nút tái thiết lập
Bảo mật
Lọc địa chỉ MAC -
Thuật toán bảo mật 128-bit WEP,64-bit WEP,WPA-PSK,WPA2-PSK,WPS
Đăng nhập sự kiện hệ thống
Tường lửa
Bộ lọc URL
Chống tấn công DoS
Khả năng lọc
Kiểm tra trạng thái gói thông tin (SPI)
Điện
Điện áp AC đầu vào 110 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng - W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 220 mm
Độ dày 83.3 mm
Chiều cao 160 mm
Trọng lượng 640 g
Thiết kế
Chỉ thị điốt phát quang (LED) LAN,Power,USB,WAN
Thông số đóng gói
Kèm adapter AC
Kèm dây cáp LAN (RJ-45)
Hướng dẫn khởi động nhanh
null
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 2000,Windows 2000 Professional,Windows 7 Home Basic,Windows 7 Home Basic x64,Windows 7 Home Premium,Windows 7 Home Premium x64,Windows 7 Professional,Windows 7 Professional x64,Windows 7 Starter,Windows 7 Starter x64,Windows 7 Ultimate,Windows 7 Ultimate x64,Windows 8,Windows 8 Enterprise,Windows 8 Enterprise x64,Windows 8 Pro,Windows 8 Pro x64,Windows 8 x64,Windows 8.1,Windows 8.1 Enterprise,Windows 8.1 Enterprise x64,Windows 8.1 Pro,Windows 8.1 Pro x64,Windows 8.1 x64,Windows ME,Windows Vista Business,Windows Vista Business x64,Windows Vista Enterprise,Windows Vista Enterprise x64,Windows Vista Home Basic,Windows Vista Home Basic x64,Windows Vista Home Premium,Windows Vista Home Premium x64,Windows Vista Ultimate,Windows Vista Ultimate x64,Windows XP Home,Windows XP Home x64,Windows XP Professional,Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.0 Cheetah,Mac OS X 10.1 Puma,Mac OS X 10.2 Jaguar,Mac OS X 10.3 Panther,Mac OS X 10.4 Tiger,Mac OS X 10.5 Leopard,Mac OS X 10.6 Snow Leopard,Mac OS X 10.7 Lion,Mac OS X 10.8 Mountain Lion
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
Mạng di động
4G
3G
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN