Hướng dẫn sử dụng của Asus VivoBook 14

8.3 · 8
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 114 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngAsus VivoBook 14
E12335
First Edition / March 2017

E-Manual

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Asus VivoBook 14 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Asus VivoBook 14 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Asus VivoBook 14 không?

Bạn có câu hỏi về Asus VivoBook 14 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Asus VivoBook 14 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Asus VivoBook 14.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Dù bạn đứng ở đâu, màn hình này cũng mang lại hình ảnh rõ ràng, sống động với góc nhìn rộng 178º, vì vậy mọi người đều c...
Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Chung
Thương hiệu Asus
Mẫu VivoBook 14 | 90NB0Q11-M40710
Sản phẩm Máy tính xách tay
4711081529569, 4711081529576
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Màn hình
Kích thước màn hình 14 "
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Loại bảng điều khiển IPS
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Độ sáng màn hình 250 cd/m²
Màn hình cảm ứng Không
Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Họ bộ xử lý Intel® Celeron® N
Model vi xử lý N4020
Tốc độ bộ xử lý 2.8 GHz
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 4 MB
Số lõi bộ xử lý 2
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rời Không
Model card đồ họa rời Không có
Model card đồ họa on-board Intel® UHD Graphics 600
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Loại bộ nhớ trong DDR4-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa - GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 128 GB
Phương tiện lưu trữ SSD
Số lượng ổ SSD được trang bị 1
Tổng dung lương ở cứng SSD 128 GB
Dung lượng ổ cứng thể rắn (SSD) 128 GB
Chuẩn giao tiếp ổ cứng thể rắn (SSD) PCI Express
Loại ổ đĩa quang Không
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) Type-C 1
Số lượng cổng HDMI 1
Phiên bản HDMI 1.4
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Máy ảnh
Camera trước
hệ thống mạng
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.1
Kết nối mạng di động Không
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Số lượng loa gắn liền 2
Pin
Công suất pin (Watt giờ) 42 Wh
Số lượng cell pin 3
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 33 W
Điện áp đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 19 V
Cường độ dòng điện đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 1.75 A
Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 100 - 240 V
Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 50/60 Hz
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 325 mm
Độ dày 217 mm
Chiều cao 18.4 mm
Trọng lượng 1300 g
Bảo mật
Trusted Platform Module (TPM)
Phần mềm
Phần mềm dùng thử McAfee LiveSafe, Microsoft 365 Personal
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 11 Home in S mode
Thiết kế
Sản Phẩm Notebook
Màu sắc sản phẩm Màu xanh lơ
Tên màu 1B-Peacock Blue
Hệ số hình dạng Loại gấp
Bàn phím
Bàn phím số Không
Thiết bị chỉ điểm NumberPad
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Kiến trúc Intel® 64
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel®SGX)
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Asus VivoBook 14 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả