Hướng dẫn sử dụng của Beko BUM22321X

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Beko BUM22321X không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Beko BUM22321X cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Beko BUM22321X sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Beko BUM22321X miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Beko BUM22321X khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Beko
Mẫu BUM22321X
Sản phẩm Bếp
8690842047367
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Sản Phẩm Bếp đứng độc lập
Màu sắc sản phẩm Black, Stainless steel
Màu tay cầm Thép không gỉ
Kiểu kiểm soát Quay
Vị trí điều khiển Phía trước
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LED
Đèn bật/tắt
Lớp tráng bên trong Tráng men
Khoang lưu trữ
Vị trí ngăn chứa đồ Phía dưới
Vật liệu cửa ngăn chứa đồ Kim loại
Bếp
Loại bếp Gốm
Loại bề mặt trên cùng Gốm thủy tinh
Số mặt bếp 4
Số lượng bếp điện 4
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 1 Bên phải phía sau
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 1 Chạy bằng điện
Loại buồng đốt/khu vực nấu 1 Trung bình
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 1 1500/2400
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 1 170 x 265
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 2 Bên trái phía sau
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 2 Chạy bằng điện
Loại buồng đốt/khu vực nấu 2 Trung bình
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 2 1200
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 2 140
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 3 Bên phải phía trước
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 3 Chạy bằng điện
Loại buồng đốt/khu vực nấu 3 Trung bình
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 3 1200
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 3 140
Vị trí buồng đốt/khu vực nấu 4 Bên trái phía trước
Nguồn năng lượng buồng đốt/khu vực nấu 4 Chạy bằng điện
Loại buồng đốt/khu vực nấu 4 Vùng nấu kép
Công suất buồng đốt/khu vực nấu 4 700/1700
Đường kính buồng đốt/khu vực nấu 4 120/180
Chỉ thị nhiệt dư
Bộ đốt chảo lớn
Lò nướng
Số lượng lò nướng 1
Kích cỡ bếp Trung bình
Nguồn năng lượng lò nướng Chạy bằng điện
Dung tích tịnh lò nướng 71
Vỉ nướng
Chức năng nướng và quạt
Loại bộ phận cấp nhiệt nướng Bộ phận đốt nóng bằng tia hồng ngoại
Nướng có quạt
Lớp phủ trong lò nướng Tráng men
Kiểu mở cửa lò nướng Mở thả xuống
Cấp nhiệt trên
Nhiệt trên đỉnh và dưới đáy
Cấp nhiệt dưới
Số lượng kệ 2
Số lượng vị trí kệ 5
Giá có thể tháo rời
Đèn bên trong
Nấu ăn đối lưu
Rotisserie
Chức năng rã đông
Tự làm sạch
Kiểu làm sạch Hơi nước
Công thái học
Bộ hẹn giờ cho lò nướng
Loại bộ hẹn giờ Điện tử
Đèn chỉ thị thời gian còn lại
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Công tắc bật/tắt
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Điện áp AC đầu vào 380 - 415
Tần số AC đầu vào 50
Tiêu thụ năng lượng (tiêu chuẩn) 0.88
Tiêu thụ năng lượng (đối lưu cưỡng bức) 0.79
Nội dung đóng gói
Thủ công
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 595
Độ dày 567
Chiều cao 594
Trọng lượng 43300
Thông số đóng gói
Chiều cao của kiện hàng 790
Chiều rộng của kiện hàng 660
Chiều sâu của kiện hàng 660
Trọng lượng thùng hàng 46700

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.