Hướng dẫn sử dụng của BFG Tech GeForce 9400 GT

(1)

Bạn có câu hỏi nào về BFG Tech GeForce 9400 GT không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về BFG Tech GeForce 9400 GT cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của BFG Tech GeForce 9400 GT sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của BFG Tech GeForce 9400 GT miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của BFG Tech GeForce 9400 GT khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu BFG Tech
Mẫu GeForce 9400 GT
Sản phẩm Thẻ Video
876758002401
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Bộ nhớ
Kiểu bộ nhớ của card màn hình GDDR2
Bus bộ nhớ 128 bit
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 800 MHz
Độ rộng băng tần bộ nhớ (tối đa) 12.8 GB/s
Bộ xử lý
bộ xử lý đồ họa GeForce 9400 GT
Bộ tiếp hợp đồ họa RAMDAC 400 MHz
Bus tuyến trước của bộ xử lý 550 MHz
Bộ xử lý dòng 16
Xung nhân của bộ xử lý đổ bóng 1400 MHz
Độ phân giải tối đa 2560 x 1600 pixels
Hiển thị tối đa cho mỗi card video 2
Dòng bộ xử lý đồ họa NVIDIA
Hỗ trợ công nghệ xử lý song song Không hỗ trợ
Cổng giao tiếp
Loại giao diện PCI Express 2.0
Số lượng các cổng DVI 2
Số lượng các cổng DVI-I 2
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Đầu ra tivi
Hiệu suất
Phiên bản DirectX 10
Hỗ trợ định dạng video H.264,VC-1,WMV
Phiên bản mô hình shader 4.0
Phiên bản OpenGL 2.1
DVI (Giao diện trực quan kỹ thuật số) kép
PhysX
Tốc độ làm đầy (TFR) 4.4 GT/s
HDCP
Các đặc điểm khác
HDMI
Khả năng tương thích Mac Không
Các hệ thống vận hành tương thích Win Vista, XP
Yêu cầu về nguồn điện 12V, 18A
null
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Các yêu cầu tối thiểu của hệ thống CD.DVD-ROM drive
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) tối thiểu 512 MB
Không gian ổ đĩa cứng tối thiểu 100 MB
Thiết kế
Hệ số hình dạng Half-Height/Half-Length (HH/HL)
Kiểu làm lạnh Loa rời
Chứng nhận ROHS, CE, FC
Chiều cao thanh nẹp Full-Height (FH)
Điện
Nguồn điện hệ thống tối thiểu 350 W