Hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN34X44

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Bosch KGN34X44 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch KGN34X44 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch KGN34X44 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN34X44 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch KGN34X44 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Bosch
Mẫu KGN34X44
Sản phẩm Tủ lạnh
4242002662923
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Tổng dung lượng gộp - L
Tổng dung lượng thực 280 L
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 42 dB
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Đặt riêng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch -
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Màu sắc sản phẩm Thép không gỉ
Màn hình tích hợp -
Tủ đông
Khay làm đá viên
Dung lượng gộp của tủ đông - L
Dung lượng thực của tủ đông 94 L
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 10 kg/24h
Thời gian lưu trữ khi mất điện 14 h
Chức năng đông nhanh
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Không Đóng băng (ngăn đá)
Công thái học
Bánh xe răng xích
Chân đế điều chỉnh được
Chiều dài dây 2.4 m
Tủ lạnh
Dung lượng gộp của tủ lạnh - L
Dung lượng thực của tủ lạnh 186 L
Đèn trong tủ lạnh
Khoang để trứng
Giá để chai
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng ngăn để rau quả 1
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi -
Điện
A+
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 295 kWh
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 Hz
Dòng điện 10 A
Tải kết nối 120 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600 mm
Độ dày 650 mm
Chiều cao 1850 mm