Hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN36XW35

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN36XW35 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch KGN36XW35 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQVIRUXVH )ULGJHIUHH]HU
UX ΒηλμκνδπβωιθχδλιενΪμΪπββ Οθεθήβεφηβδζθκθαβεφηβδ 
NN ЋθεήΪηνμνκΪευηТλЌΪνεΪκ ΛνυμνΰфηίζТαήΪμνδθζΫβηΪπβωλυ 
)ULGJHIUHH]HU
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Bosch KGN36XW35 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch KGN36XW35 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch KGN36XW35 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Bosch
Mẫu KGN36XW35
Sản phẩm Tủ lạnh
4242002865157
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 260
Tải kết nối 100
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Hiệu suất
Tổng dung lượng gộp 357
Loại khí hậu SN-T
Tổng dung lượng thực 324
Mức độ ồn 39
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 237
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 4
Cửa ngăn lạnh 3
Số lượng ngăn để rau quả 3
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Giá để chai
Chức năng Siêu Mát
Dung lượng gộp của tủ lạnh 247
Tủ đông
Dung lượng đông 14
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Dung lượng gộp của tủ đông 110
Không Đóng băng (ngăn đá)
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Xếp hạng sao 4*
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 81000
Chiều cao 1860
Chiều rộng 600
Độ dày 660
Thiết kế
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Dung tích thật ngăn đựng đồ tươi 24
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Chiều dài dây 2.4