Hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN39XI45

Trên trang này, bạn tìm hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN39XI45. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trong hướng dẫn vận hành này trước khi sử dụng sản phẩm. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về của bạn mà không có trong hướng dẫn sử dụng, vui lòng chia sẻ câu hỏi của bạn trong phần khắc phục sự cố ở phía dưới của trang này.

Thương hiệu
Bosch
Mẫu
KGN39XI45
Sản phẩm
4242002838519
Ngôn ngữ
Phổ Cập
Loại tập tin
PDF
Website
http://www.bosch.com/
1.2
1
1.1
Torx 20
30 cm
22 mm - 7/8“
1.8
1.4 1.5 1.6
1.3
1.9
1.10
1.7
x2
min
30 cm
1
13
12
18
6
19
1.12 1.13
1
2
3
4
3
2
5
8
9
10
11
16
6
7
14
15
20
17
1.11
9000 953 046 (9401)

Bạn có câu hỏi nào về Bosch KGN39XI45 không?

Nếu bạn có thắc mắc về Bosch KGN39XI45, đừng ngại hỏi. Hãy mô tả rõ ràng vấn đề của bạn. Nhờ đó, những người dùng khác có thể cung cấp cho bạn câu trả lời chính xác.

Mua các sản phẩm liên quan:

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thiết kế
Thiết kế hộp Đứng
Màu sắc sản phẩm Thép không gỉ
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch yes
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Màn hình tích hợp yes
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Chứng nhận CE, VDE
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 355
Tổng dung lượng gộp -
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 35
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 269
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Đèn trong tủ lạnh yes
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh) -
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh) yes
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 7
Số lượng ngăn để rau quả 2
Chức năng Siêu Mát yes
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 86
Dung lượng gộp của tủ đông -
Dung lượng đông   17
Thời gian lưu trữ khi mất điện 17
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá) yes
Chức năng đông nhanh   yes
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi -
Công thái học
Báo thức nhiệt độ yes
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+++
Chứng nhận Energy Star -
Tải kết nối -
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 179
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600
Độ dày 650
Chiều cao   2010
Trọng lượng   86000