Hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN39XW37

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch KGN39XW37 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch KGN39XW37 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQVIRUXVH )ULGJHIUHH]HU
UX ΒηλμκνδπβωιθχδλιενΪμΪπββ Οθεθήβεφηβδζθκθαβεφηβδ 
NN ЋθεήΪηνμνκΪευηТλЌΪνεΪκ ΛνυμνΰфηίζТαήΪμνδθζΫβηΪπβωλυ 
)ULGJHIUHH]HU
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Bosch KGN39XW37 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch KGN39XW37 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch KGN39XW37 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Bosch
Mẫu KGN39XW37
Sản phẩm Tủ lạnh
4242002879000, 2001003048400
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Bản lề cửa Bên phải
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Màn hình tích hợp
Các cửa thuận nghịch
Chứng nhận CE, VDE
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Dung tích thật ngăn đựng đồ tươi 24
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 366
Mức độ ồn 41
Loại khí hậu SN-T
Tổng dung lượng gộp 400
Điện
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 273
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Tải kết nối 100
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Nguồn điện Chạy bằng điện
Dòng điện 10
Tần số AC đầu vào 50
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 279
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 5
Dung lượng gộp của tủ lạnh 290
Đèn trong tủ lạnh
Số lượng ngăn để rau quả 3
Tủ đông
Dung lượng đông 14
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá)
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Dung lượng gộp của tủ đông 118
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600
Độ dày 660
Chiều cao 2030
Trọng lượng 87000
Trọng lượng thùng hàng 88000
Chiều rộng của kiện hàng 660
Chiều sâu với cửa mở 1210
Chiều sâu của kiện hàng 770
Chiều cao của kiện hàng 2100
Độ rộng khi cửa mở 640
Công thái học
Chiều dài dây 2.4