Hướng dẫn sử dụng của Bosch Serie 4 KGN36XW45

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch Serie 4 KGN36XW45 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch Serie 4 KGN36XW45 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQVIRUXVH )ULGJHIUHH]HU
UX ΒηλμκνδπβωιθχδλιενΪμΪπββ Οθεθήβεφηβδζθκθαβεφηβδ 
NN ЋθεήΪηνμνκΪευηТλЌΪνεΪκ ΛνυμνΰфηίζТαήΪμνδθζΫβηΪπβωλυ 
)ULGJHIUHH]HU
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Bosch Serie 4 KGN36XW45 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch Serie 4 KGN36XW45 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch Serie 4 KGN36XW45 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Bosch
Mẫu Serie 4 KGN36XW45
Sản phẩm Tủ lạnh
4242002878898
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Hệ thống lắp ráp cửa Door-on-door
Các cửa thuận nghịch
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Chứng nhận CE, VDE
Màn hình tích hợp
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 173
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tải kết nối 100
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 237
Số lượng ngăn để rau quả 3
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 4
Cửa ngăn lạnh 3
Khoang để trứng
Giá để chai
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Chức năng Siêu Mát
Dung lượng gộp của tủ lạnh 247
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Dung lượng gộp của tủ đông 110
Không Đóng băng (ngăn đá)
Chức năng đông nhanh
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 14
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Khay làm đá viên
Tự rã băng (ngăn đá)
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Tổng dung tích ngăn đựng đồ tươi 24
Hiệu suất
Lọc không khí
Loại khí hậu SN-T
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10
Nhiệt độ vận hành tối đa 43
Mức độ ồn 36
Tổng dung lượng thực 324
Tổng dung lượng gộp 357
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Chiều dài dây 2.4
Báo thức nhiệt độ
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600
Độ dày 660
Chiều cao 1860
Chiều sâu với cửa mở 1210
Chiều cao của kiện hàng 1920
Chiều rộng của kiện hàng 660
Chiều sâu của kiện hàng 760
Trọng lượng thùng hàng 83000
Trọng lượng 76000