Hướng dẫn sử dụng của Bosch Serie 6 KGN39AW35

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch Serie 6 KGN39AW35 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch Serie 6 KGN39AW35 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQVIRUXVH )ULGJHIUHH]HU
UX ΒηλμκνδπβωιθχδλιενΪμΪπββ Οθεθήβεφηβδζθκθαβεφηβδ 
NN ЋθεήΪηνμνκΪευηТλЌΪνεΪκ ΛνυμνΰфηίζТαήΪμνδθζΫβηΪπβωλυ 
)ULGJHIUHH]HU
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Bosch Serie 6 KGN39AW35 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch Serie 6 KGN39AW35 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch Serie 6 KGN39AW35 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Bosch
Mẫu Serie 6 KGN39AW35
Sản phẩm Tủ lạnh
4242002880495
Ngôn ngữ Thụy Điển, Rumani, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch -
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LCD
Số lượng máy nén 1
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 366
Tổng dung lượng gộp -
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 41
Điện
Tải kết nối 100
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 273
Dòng điện 10
Tủ đông
Dung lượng đông 14
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Xếp hạng sao 4*
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Dung lượng gộp của tủ đông -
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Công thái học
Chiều dài dây 2.4
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 279
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 5
Số lượng ngăn để rau quả 3
Cửa ngăn lạnh 4
Khoang để trứng
Giá để chai
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh) -
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Tổng dung tích ngăn đựng đồ tươi 21
Trọng lượng & Kích thước
Chiều cao 2030
Chiều rộng 600
Độ dày 660