Hướng dẫn sử dụng của Bosch SMI69M25EX

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch SMI69M25EX miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch SMI69M25EX khác.

9000 444 006 (8903)

Bạn có câu hỏi nào về Bosch SMI69M25EX không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch SMI69M25EX cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch SMI69M25EX sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Bosch
Mẫu SMI69M25EX
Sản phẩm Máy rửa chén
4242002791494
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các máy rửa chén
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Bán âm tủ
Màu cửa Không áp dụng
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Màn hình tích hợp
Thiết bị làm mềm nước tích hợp
Chiều dài dây 1.75
Chiều dài vòi đầu vào 1.65
Chiều dài vòi đầu ra 1.9
Đổ đầy nước Cold, Hot
Chiều cao có thể điều chỉnh được của giỏ trên
Loại khoang ngăn dao kéo Ngăn kéo
Chứng nhận CE, VDE
Màu bảng điều khiển Thép không gỉ
Hiệu suất
Số địa điểm 13
Lớp sấy khô A
Mức độ ồn 44
Số lượng chương trình giặt 6
Chương trình rửa bát đĩa Auto 45-65 ºC, Eco✗my, Intensive
Bán tải
Số lượng cài đặt nhiệt độ 5
Nhiệt độ tối đa 65
Thời gian của chu trình 240
Đồng hồ bấm giờ khởi động trì hoãn
Trì hoãn khởi động 24
Chức năng dừng nước
Chức năng cảm ứng nước
Công thái học
Trợ giúp về liều lượng
Đèn chỉ thị thời gian còn lại
Chỉ số muối
Chỉ số trợ xả
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Điện
Chứng nhận Energy Star -
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Mức năng lượng tiêu thụ/chu kỳ 0.92
Lượng nước tiêu thụ cho mỗi vòng quay 6
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 262
Lượng nước tiêu thụ hàng năm 1680
Tải kết nối 2400
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Dòng điện 10
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.1
Tần số AC đầu vào 50 - 60
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 598
Độ dày 573
Chiều cao 815
Trọng lượng 42000
Chiều rộng khoang lắp đặt 600
Chiều sâu khoang lắp đặt 573
Chiều cao khoang lắp đặt 815
Chiều cao khoang lắp đặt (tối thiểu) 815
Chiều cao khoang lắp đặt (tối đa) 875
Trọng lượng thùng hàng 44000