Hướng dẫn sử dụng của Bosch SMU53L15EU

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Bosch SMU53L15EU không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch SMU53L15EU cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch SMU53L15EU sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch SMU53L15EU miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch SMU53L15EU khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

A++ có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt độ...
Chung
Thương hiệu Bosch
Mẫu SMU53L15EU
Sản phẩm Máy rửa chén
4242002722382
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Dưới mặt bàn
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LED
Chiều dài dây 1.7 m
Thiết bị làm mềm nước tích hợp
Chất liệu bồn Nhựa
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Kích cỡ đĩa tối đa (giỏ dưới) 300 mm
Kích cỡ đĩa tối đa (giỏ trên) 270 mm
Màu cửa Thép không gỉ
Màu bảng điều khiển Thép không gỉ
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Lượng nước tiêu thụ cho mỗi vòng quay 10 L
Lượng nước tiêu thụ hàng năm 2800 L
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tải kết nối 2400 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 258 kWh
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.1 W
Mức năng lượng tiêu thụ/chu kỳ 0.9 kWh
Hiệu suất
Lớp rửa A
Lớp sấy khô A
Mức độ ồn 46 dB
Số lượng chương trình giặt 5
Số địa điểm 12 chỗ
Thời gian của chu trình 195 min
Chương trình rửa bát đĩa Auto 45-65 ºC,Economy,Intensive,Quick
Chức năng dừng nước
Chức năng cảm ứng nước
Đồng hồ bấm giờ khởi động trì hoãn
Trì hoãn khởi động 24 h
Số lượng cài đặt nhiệt độ 4
Bảo vệ kính
Công thái học
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Lựa chọn chương trình cảm ứng
Trợ giúp về liều lượng
Chân đế điều chỉnh được
Điều chỉnh chân đế 60 mm
Đèn chỉ thị thời gian còn lại
Đèn bên trong Không
Chỉ số muối
Chỉ số trợ xả
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 598 mm
Độ dày 573 mm
Chiều cao 815 mm
Trọng lượng 40000 g
Chiều sâu với cửa mở 1155 mm
Chiều rộng khoang lắp đặt 600 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 600 mm
Chiều cao khoang lắp đặt (tối thiểu) 815 mm
Chiều cao khoang lắp đặt (tối đa) 875 mm

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.