Hướng dẫn sử dụng của Bosch SMV67MX01E

(4)
  • www.bosch-home.com/welcome
    Register your new Bosch now:
    fr Mode d’emploi
    Lave–vaisselle
    SM...
    SB...

Bạn có câu hỏi nào về Bosch SMV67MX01E không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Bosch SMV67MX01E cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Bosch SMV67MX01E sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Bosch SMV67MX01E miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Bosch SMV67MX01E khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

D có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt động...
Chung
Thương hiệu Bosch
Mẫu SMV67MX01E
Sản phẩm Máy rửa chén
Ngôn ngữ Người Pháp
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Cỡ sản phẩm Full size (60 cm)
Màu cửa Không áp dụng
Màu bảng điều khiển Thép không gỉ
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Điều khiển bằng Wifi Không
Màn hình tích hợp
Thiết bị làm mềm nước tích hợp Không
Chiều dài dây 1.75 m
Chiều dài vòi đầu vào 1.65 m
Chiều dài vòi đầu ra 1.9 m
Chiều cao có thể điều chỉnh được của giỏ trên
Loại rổ đựng bộ đồ ăn Bosch VarioFlex Basket
Loại khoang ngăn dao kéo Thùng đựng
Chất liệu bồn Thép không gỉ
Vị trí có thể điều chỉnh của giỏ Trên cao
Hiệu suất
Số địa điểm 14 chỗ
Mức độ ồn 44 dB
Số lượng chương trình giặt 11
Số lượng cài đặt nhiệt độ 6
Nhiệt độ tối đa 70 °C
Nhiệt độ nguồn cung cấp nước nóng tối đa 60 °C
Thời gian của chu trình 195 min
Đồng hồ bấm giờ khởi động trì hoãn
Trì hoãn khởi động 24 h
Chức năng dừng nước
Chức năng cảm ứng nước
Siêu khô
Bảo vệ kính
Bán tải
Cảm biến lượng tải
Tự làm sạch
Chương trình rửa bát đĩa 1h 65 ° C,Auto 45-65 ºC,Eco 50 ºC,Glass/delicate,Intensive 70 ºC,Night,Pre-rinse,Silent
Cấp phát ra tiếng ồn B
Công thái học
Trợ giúp về liều lượng
Tự động phát hiện chất tẩy rửa
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em Không
Chân đế điều chỉnh được
Điều chỉnh chân đế 60 mm
Mặt trên có thể tháo rời Không
Đèn chỉ thị thời gian còn lại
Chỉ số muối
Chỉ số trợ xả
Điện
Thang hiệu quả năng lượng A đến G
Mức năng lượng tiêu thụ/chu kỳ 0.83 kWh
Lượng nước tiêu thụ cho mỗi vòng quay 9.5 L
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50/60 Hz
Dòng điện 10 A
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Tải kết nối 2400 W
Lớp hiệu quả năng lượng D
Tiêu thụ năng lượng trên 100 chu kỳ 85 kWh
Trọng lượng & Kích thước
Chiều cao khoang lắp đặt (tối đa) 875 mm
Chiều cao khoang lắp đặt (tối thiểu) 815 mm
Chiều rộng khoang lắp đặt 600 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 550 mm
Chiều sâu với cửa mở 1150 mm
Trọng lượng 44830 g
Trọng lượng thùng hàng 47000 g
Chiều cao 815 mm
Chiều rộng 598 mm
Độ dày 550 mm