Hướng dẫn sử dụng của Canon EOS 200D

7.8 · 7
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 172 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon EOS 200D

Wi-Fi (Wireless Communication) Function

Instruction Manual

ENGLISH

INSTRUCTION
MANUAL

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon EOS 200D miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon EOS 200D khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Canon EOS 200D không?

Bạn có câu hỏi về Canon EOS 200D và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Canon EOS 200D khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon EOS 200D.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Canon
Mẫu EOS 200D
Sản phẩm Máy ảnh
8714574652757
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnh SLR Camera Kit
Megapixel 24.2 MP
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 6000 x 4000 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 6000x4000, 3984x2656, 2976x1984, 2400x1600, 5328x4000, 3552x2664, 2112x1600, 6000x3368, 3984x2240, 2976x1680, 2400x1344, 4000x4000, 2656x2656, 1984x1984, 1600x1600
Chụp ảnh chống rung
Vị trí bộ phận ổn định hình ảnh Ống kính
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG,RAW
Tổng số megapixel 25.8 MP
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 1:1,3:2,4:3,16:9
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 22.3 x 14.9 mm
Định dạng cảm biến Hệ thống nhiếp ảnh tiên tiến loại C (APS-C)
Hệ thống ống kính
Zoom quang - x
Zoom số - x
Tiêu cự 18 - 55 mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) 29 mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) 88 mm
Độ mở tối thiểu 4
Độ mở tối đa 5.6
Cấu trúc ống kính 12/10
Cỡ filter 58 mm
Số lượng lưỡi màng chắn 7
Giao diện khung ống kính Canon EF,Canon EF-S
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chất liệu Nhôm
Lấy nét
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) - m
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) - m
Khoảng cách căn nét gần nhất 0.25 m
Chế độ tự động lấy nét (AF) AI Focus,One Shot Focus,Servo Auto Focus
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 9
Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF) Xe ôtô
Hỗ trợ (AF)
Khóa nét tự động (AF)
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 100,12800,25600,Auto
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 5EV (1/2EV; 1/3EV step)
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 25600
Kiểu phơi sáng Auto,Manual
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Đo độ sáng Centre-weighted,Evaluative (Multi-pattern),Partial,Spot
Máy ảnh
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Custom modes,Daylight,Flash,Fluorescent,Shade,Tungsten
Chế độ chụp cảnh Candlelight,Children,Food,Night landscape,Night portrait,Portrait,Self-portrait,Landscape (scenery)
Tự bấm giờ 2,10 giây
Chế độ xem lại Movie,Slide show
Chỉnh sửa hình ảnh Crop,Resizing
GPS -
Chế độ chụp -
Hiệu ứng hình ảnh -
Hỗ trợ ngôn ngữ ARA,CHI (SIMPL),CHI (TR),CZE,DAN,DUT,ENG,ESP,FIN,FRE,GRE,HUN,ITA,JPN,KOR,NOR,POL,POR,RUS,SWE,THA,TUR,UKR
Điều chỉnh đi-ốp
Chụp nhiều ảnh
Máy ảnh hệ thống tập tin DPOF,Exif 2.3,RAW
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -3 - 1
Khoảng cách đặt mắt 19 mm
Cảm biến định hướng
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.10 Yosemite,Mac OS X 10.11 El Capitan,Mac OS X 10.12 Sierra,Mac OS X 10.9 Mavericks
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 10,Windows 7,Windows 8,Windows 8.1
Bộ xử lý được tích hợp
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Manual
Khóa phơi sáng đèn flash
Số hướng dẫn đèn flash 9.8 m
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Thời gian sạc đèn flash 3 giây
Đồng bộ tốc độ đèn flash 1/200 giây
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±2EV (1/2, 1/3 EV step)
Ngàm lắp đèn flash
Kiểu ngàm lắp đèn flash Cái ngàm để gắn đèn Flash thêm vào máy
Giắc kết nối flash bên ngoài
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải video 640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Độ nét khi chụp nhanh 640x480@25fps,640x480@30fps,1280x720@25fps,1280x720@30fps,1280x720@50fps,1280x720@60fps,1920x1080@24fps,1920x1080@25fps,1920x1080@30fps,1920x1080@50fps,1920x1080@60fps
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL
Hỗ trợ định dạng video H.264,MOV,MP4
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,LPCM,PCM
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Màn hình
Màn hình hiển thị TFT
Kích thước màn hình 3 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 7.7 cm
Màn hình flip-out
Màn hình tinh thể lỏng đa góc -
Trường ngắm 100 phần trăm
Màn hình cảm ứng
Tỉ lệ khung hình hiển thị 3:2
Độ nét màn hình máy ảnh 1040000 pixels
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Quang học
Phóng đại 0.87 x
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB 2.0
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Giắc cắm micro
hệ thống mạng
Bluetooth
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Các đặc điểm khác
Loại nguồn năng lượng Pin
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Đèn chỉ thị báo mức pin
Điện áp pin 7.2 V
Dung lượng pin 1040 mAh
Loại pin LP-E17
Số lượng pin sạc/lần 1
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 85 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 122.4 mm
Độ dày 69.8 mm
Chiều cao 92.6 mm
Trọng lượng - g
Trọng lượng của thấu kính 215 g
Đường kính của ống kính 66.5 mm
Chiều dài thấu kính 61.8 mm
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp Digital Photo Professional 4\nEOS Utility \nEOS Lens Registration Tool \nEOS Web Service Registration Tool \nEOS Sample Music \nPicture Style Editor \nCamera Connect app
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Kèm adapter AC
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
Dây đeo cổ
Nắp che ống kính đi kèm
Chi tiết kỹ thuật
Bộ tự định thời gian
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon EOS 200D phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả