Hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R

8.6 · 9
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 644 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon EOS R
E
Advanced User Guide

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon EOS R khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Canon EOS R không?

Bạn có câu hỏi về Canon EOS R và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Canon EOS R khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R.

Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Canon
Mẫu EOS R
Sản phẩm Máy quay phim
8714574660097
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnh MILC Body
Megapixel 30.3 MP
Tổng số megapixel 31.7 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 36 x 24 mm
Định dạng cảm biến Full-frame (Toàn khung)
Loại cảm biến CMOS
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 3:2
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPEG,RAW
Độ phân giải hình ảnh tối đa 6720 x 4480 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 6720 x 4480, 4464 x 2976, 3360 x 2240, 2400 x 1600, 3968 x 2976, 2976 x 2240, 2112 x 1600, 4464 x 2512, 3360 x 1888, 2400 x 1344, 4480 x 4480, 2976 x 2976, 2240 x 2240, 1600 x 1600
Chụp ảnh chống rung -
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Máy ảnh
Chức năng chống bụi
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF 2.0,DPOF 1.1,Exif 2.3
Chế độ chụp cảnh Landscape (scenery),Portrait
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Neutral
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Custom modes,Daylight,Flash,Fluorescent,Shade,Tungsten
Tự bấm giờ 2,10 giây
Xem trực tiếp
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) ARA,CHI (SIMPL),CHI (TR),CZE,DAN,DEU,DUT,ENG,ESP,FIN,FRE,GRE,HIN,HUN,IND,ITA,JPN,KOR,NOR,POL,POR,RUM,RUS,SWE,THA,TUR,UKR,VIE
Hoành đồ
In trực tiếp
Thời gian khởi động 900 ms
Bộ xử lý được tích hợp
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8
GPS -
Chế độ chụp -
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Điện tử
Phóng đại 0.76 x
Kích cỡ màn hình kính ngắm 0.5 "
Kính ngắm 3690000 pixels
Lấy nét
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 5655
Chế độ tự động lấy nét (AF) Servo Auto Focus,Single Auto Focus
Hỗ trợ (AF)
Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF) Auto,Manual
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) - m
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) - m
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 100,200,400,1600,12800,25600,40000
Đo độ sáng Centre-weighted,Evaluative (Multi-pattern),Partial,Spot
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/2EV; 1/3EV step)
Kiểu phơi sáng Aperture priority AE,Auto,Manual,Shutter priority AE
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 40000
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Slow synchronization
Khóa phơi sáng đèn flash
Giắc kết nối flash bên ngoài
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chống bụi
Chất liệu Magie
Các đặc điểm khác
Loại nguồn năng lượng Pin
Phim
Quay video
Hỗ trợ định dạng video AVC,H.264,MP4,MPEG4
Kiểu HD 4K Ultra HD
Độ phân giải video tối đa - pixels
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,PCM
Màn hình
Màn hình hiển thị TFT
Kích thước màn hình 3.15 "
Màn hình flip-out
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Màn hình cảm ứng
Độ nét màn hình máy ảnh 2100000 pixels
Trường ngắm 100 phần trăm
Tỉ lệ khung hình hiển thị 3:2
hệ thống mạng
Wi-Fi
Bluetooth
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) Không
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)
Đầu nối USB USB Type-C
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Giắc cắm micro
Pin
Loại pin LP-E6N/LP-E6
Đèn chỉ thị báo mức pin
Đèn báo máy sạc
Thời gian sạc pin 8 h
Số lượng pin sạc/lần 1
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 135.8 mm
Độ dày 84.4 mm
Chiều cao 98.3 mm
Trọng lượng 580 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 660 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 85 phần trăm
Nội dung đóng gói
Dây đeo cổ
Bao gồm pin
Bộ sạc pin
Kèm dây cáp USB
Hệ thống ống kính
Zoom số - x
Zoom quang - x
Giao diện khung ống kính Canon RF
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon EOS R phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả