Hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R6

8 · 5
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 872 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon EOS R6

Advanced User Guide

E
CT2-D096-B
© CANON INC. 2020

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R6 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon EOS R6 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Canon EOS R6 không?

Bạn có câu hỏi về Canon EOS R6 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Canon EOS R6 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon EOS R6.

Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Chung
Thương hiệu Canon
Mẫu EOS R6
Sản phẩm Máy ảnh
4549292157260
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF), Bảng dữ liệu (PDF)
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnh MILC Body
Megapixel 20.1 MP
Tổng số megapixel 21.4 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 35.9 x 23.9 mm
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPEG,RAW
Chụp ảnh chống rung
Độ phân giải ảnh tĩnh 3:2 ratio (L, RAW, C-RAW) 5472 x 3648, (M) 3648 x 2432, (S1) 2736 x 1824, (S2) 2400 x 1600\n1.6x (crop) (L) 3408 x 2272, (S2) 2400 x 1600\n4:3 ratio (L) 7280 x 5464, (M) 5152 x 3872, (S1) 3712 x 2784, (S2) 2112 x 1600\n16:9 ratio (L) 5472 x 3072, (M) 3648 x 2048, (S1) 2736 x 1536, (S2) 2400 x 1344\n1:1 ratio (L) 3648 x 3648, (M) 2432 x 2432, (S1) 1824 x 1824, (S2) 1600 x 1600
Độ phân giải hình ảnh tối đa 5472 x 3648 pixels
Loại cảm biến CMOS
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
hệ thống mạng
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11a,802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n),Wi-Fi 5 (802.11ac)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) -
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.2
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Daylight,Flash,Fluorescent L,Shade,Tungsten
Chế độ chụp cảnh Landscape (scenery),Portrait
Chế độ chụp Auto,Manual,Program,Scene
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Neutral
Tự bấm giờ 3,10 giây
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -4 - 2
Điều chỉnh đi-ốp
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod -
Hệ thống ống kính
Zoom số - x
Zoom quang - x
Lấy nét
Tiêu điểm -
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) One Shot Focus,Single Auto Focus
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) - m
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) - m
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Phơi sáng
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 102400
Độ nhạy ISO 100,200,400,800,1600,3200,6400,12800,25600,51200,102400
Kiểu phơi sáng Auto,Manual
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/2EV; 1/3EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted,Partial,Spot
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Loại pin LP-E6NH
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Manual
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±3EV (1/2; 1/3 EV step)
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 138.4 mm
Độ dày 88.4 mm
Chiều cao 97.5 mm
Trọng lượng 598 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 680 g
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa 3840 x 2160 pixels
Kiểu HD 4K Ultra HD
Độ phân giải video 1920 x 1080,3840 x 2160 pixels
Tốc độ khung JPEG chuyển động 59.94 fps
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@23.98fps,1920x1080@25fps,1920x1080@29.97fps,1920x1080@59.94fps,3840x2160@23.98fps,3840x2160@25fps,3840x2160@29.97fps
Hỗ trợ định dạng video H.264,MP4
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Gắn kèm (các) loa
Ghi âm giọng nói
Nội dung đóng gói
Hướng dẫn khởi động nhanh
Bao gồm pin
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ 2
Màn hình
Màn hình hiển thị LCD
Màn hình cảm ứng -
Kích thước màn hình 3 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 7.5 cm
Độ nét màn hình máy ảnh 1620000 pixels
Màn hình flip-out -
Màn hình tinh thể lỏng đa góc -
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Điện tử
Phóng đại 0.76 x
Kích cỡ màn hình kính ngắm 0.5 "
Kính ngắm 3690000 pixels
Cổng giao tiếp
PicBridge Không
Phiên bản USB 3.2 Gen 2 (3.1 Gen 2)
Đầu nối USB USB Type-C
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Micro
Giắc cắm micro
Đầu ra tai nghe 1
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon EOS R6 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả