Hướng dẫn sử dụng của Canon EOS RP

7.9 · 22
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 614 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon EOS RP
Chapters Contents
Index to Features Index
ENGLISH
Advanced User Guide

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon EOS RP miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon EOS RP khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Canon EOS RP không?

Bạn có câu hỏi về Canon và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Samsung Galaxy A7 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Bùi Văn Long • 4-12-2021 Không có bình luận

Chào bạn. Tôi tinh chỉnh sai, làm tắt màn hình hiển thị máy ảnh Canon RP. Mà máy này không có nút Disp để cho hiển thị lại. Xin chỉ giúp. Cảm ơn bạn.

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon EOS RP.

Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Canon
Mẫu EOS RP
Sản phẩm Máy quay phim
4549292156218
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnh MILC
Megapixel 26.2 MP
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 6240 x 4160 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 3:2 ratio (L, RAW, C-RAW) 6240x4160, (M1) 4160x2768, (S1) 3120x2080, (S2) 2400x1600 \n1.6x (crop) (L) 3888x2592, (S2) 2400x1600 \n4:3 ratio (L) 5536x4160, (M1) 3680x2768, (S1) 2768x2080, (S2) 2112x1600 \n16:9 ratio (L) 6240x3504, (M1) 4160x2336, (S1) 3120x1752, (S2) 2400x1344 \n1:1 ratio (L) 4160x4160, (M1) 2768x2768, (S1) 2080x2080, (S2) 1600x1600
Chụp ảnh chống rung
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 1:1,3:2,4:3,16:9
Tổng số megapixel 27.1 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 35.9 x 24 mm
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG,RAW
Hệ thống ống kính
Zoom quang - x
Zoom số - x
Tiêu cự 24 - 240 mm
Cấu trúc ống kính 21/15
Cỡ filter 72 mm
Lấy nét
Tiêu điểm -
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) Single Auto Focus,Spot Auto Focus
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) - m
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) - m
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 4779
Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF) Auto,Manual
Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)
Theo dõi gương mặt
Phơi sáng
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 40000
Độ nhạy ISO 100,40000
Kiểu phơi sáng Auto,Manual
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/2EV; 1/3EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted,Partial,Spot
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/40000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Manual
Khóa phơi sáng đèn flash
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±3EV (1/2; 1/3 EV step)
Trước khi chớp
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa 3840 x 2160 pixels
Kiểu HD 4K Ultra HD
Độ phân giải video 1280 x 720,1920 x 1080,3840 x 2160 pixels
Tốc độ khung JPEG chuyển động 60 fps
Độ nét khi chụp nhanh 1280x720@25fps,1280x720@50fps,1280x720@59.94fps,1920x1080@25fps,1920x1080@29.97fps,1920x1080@50fps,1920x1080@59.94fps,3840x2160@23.98fps,3840x2160@25fps,3840x2160@29.97fps
Hỗ trợ định dạng video AVC,H.264,MP4
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ 1
Màn hình
Màn hình hiển thị TFT
Màn hình cảm ứng
Kích thước màn hình 3 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 7.5 cm
Màn hình flip-out
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Trường ngắm 100 phần trăm
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Điện tử
Phóng đại 0.7 x
Kích cỡ màn hình kính ngắm 0.39 "
Kính ngắm 236000 pixels
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB 2.0
Đầu nối USB USB Type-C
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Đầu ra tai nghe 1
hệ thống mạng
Bluetooth
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) Không
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Custom modes,Daylight,Flash,Fluorescent,Shade,Tungsten
Chế độ chụp cảnh -
Chế độ chụp Aperture priority,Auto,Manual,Movie,Program,Shutter priority
Hiệu ứng hình ảnh -
Tự bấm giờ 2,10,12 giây
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Hoành đồ
Xem trực tiếp
Chức năng chống bụi
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod
Bộ xử lý được tích hợp
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 8
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 250 ảnh chụp
Loại pin LP-E17
Số lượng pin sạc/lần 1
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 85 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 132.5 mm
Độ dày 70 mm
Chiều cao 85 mm
Trọng lượng 440 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 485 g
Nội dung đóng gói
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Hướng dẫn người dùng
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon EOS RP phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả