Hướng dẫn sử dụng của Canon imageCLASS MF236n

8.1 · 2
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 713 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon imageCLASS MF236n
imageCLASS
MF249dw / MF247dw / MF236n
User
's Guide
USRMA-1354-02 2019-10 en Copyright CANON INC. 2019

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon imageCLASS MF236n miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon imageCLASS MF236n khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Canon imageCLASS MF236n không?

Bạn có câu hỏi về Canon và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Canon khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Đỗ Đức Thuận • 28-12-2022Không có bình luận

Xin vui lòng hướng dẫn dùm tôi cách thiết lập tính năng front to bacsk trên máy canon mf236n

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Canon
imageCLASS MF236n | 1418C036
Máy in
0013803275124
Anh
Hướng dẫn sử dụng (PDF)
In
Công nghệ inLa de
InIn mono
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)24 ppm
Độ phân giải tối đa600 x 600 DPI
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường)6 giây
Watermark printing
In tiết kiệm
Tính năng
Ngôn ngữ mô tả trangUFRII-LT
Số lượng hộp mực in1
Chu trình hoạt động (tối đa)15000 số trang/tháng
Chu trình hoạt động (được khuyến nghị)500 - 2000 số trang/tháng
Nhiều công nghệ trong một-
Máy gửi kỹ thuật số
Xử lý giấy
Các kiểu in giấy của khay giấy đa chức năngEnvelopes, Legal
Kích cỡ phong bìC5, Com-10, DL, Monarch
Khổ giấy ISO A-series tối đaA4
Loại phương tiện khay giấyBond paper, Envelopes, Heavy paper, Labels, Photo paper, Plain paper, Recycled paper
Khổ in tối đa215 x 355 mm
Các kích cỡ giấy in không ISOExecutive (184 x 267mm), Legal (media size), Letter (media size), Statement (140 x 216mm)
ISO loạt cỡ A (A0...A9)A4
Trọng lượng trung bình của khay giấy (hệ đo lường Anh)16 - 43 lbs
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa600 x 600 DPI
Thời gian cho bản sao đầu tiên (màu đen, thường)9 giây
Số bản sao chép tối đa999 bản sao
Tính năng photocopy N-in-1
Chức năng N-trong-1 (N=)2, 4
Tính năng photo thẻ căn cước
Sao chépPhotocopy mono
Scanning
Độ phân giải scan quang học600 x 600 DPI
Công nghệ quétCIS
Quét đếnFTP, HTTP, USB
Quét (scan)Quét màu
Ổ đĩa quétICA, TWAIN, WIA
Fax
Độ phân giải fax (trắng đen)200 x 400 DPI
Tốc độ bộ điều giải (modem)33.6 Kbit/s
Bộ nhớ fax256 trang
Quảng bá fax114 các địa điểm
Quay số nhanh
Quay số fax nhanh, các số tối đa100
Chuyển tiếp fax đến địa chỉ mới
Tự động quay số gọi lại
Chuyển tiếp fax đếnFax
Truy cập fax kép
Chế độ sửa lỗi (ECM)
Vòng đặc biệt
FaxFax mono
Công suất đầu vào & đầu ra
Tổng công suất đầu vào250 tờ
Kiểu nhập giấyCassette, Paper tray
Dung lượng tiếp tài liệu tự động35 tờ
Tổng công suất đầu ra100 tờ
Dung lượng Khay Đa năng1 tờ
Số lượng tối đa khay đầu vào3
Khay đa năng
Bộ nạp tài liệu tự động (ADF)
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩnEthernet, USB 2.0
In trực tiếp
Cổng USB
hệ thống mạng
Wi-Fi-
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet10, 100 Mbit/s
Công nghệ in lưu độngApple AirPrint, Canon PRINT Business, Google Cloud Print, Mopria Print Service
Thuật toán bảo mậtEAP, HTTPS, IPPS, SNMP, SNMPv3
Các giao thức quản lýLPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6), IPP, IPPS
Lọc địa chỉ giao thức internet
Chức năng bảo vệMAC address filtering
Công nghệ cáp10/100Base-T(X)
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành WindowWindows 10, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows Vista
Hỗ trợ hệ điều hành MacMac OS X 10.10 Yosemite, Mac OS X 10.11 El Capitan, Mac OS X 10.12 Sierra, Mac OS X 10.13 High Sierra, Mac OS X 10.14 Mojave, Mac OS X 10.6 Snow Leopard, Mac OS X 10.7 Lion, Mac OS X 10.8 Mountain Lion, Mac OS X 10.9 Mavericks
Hệ điều hành máy chủ Linux được hỗ trợWindows Server 2003, Windows Server 2003 R2, Windows Server 2008, Windows Server 2008 R2, Windows Server 2012, Windows Server 2012 R2
Nội dung đóng gói
Kèm dây cápĐiện thoại
Bao gồm dây điện
Phần mềm tích gộpMF Scan Utility\nAddress Book Tool
Các trình điều khiển bao gồm
Kèm hộp mực
Hiệu suất hộp mực in kèm theo (màu đen)2400 trang
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình)420 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ)5.1 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng)1.3 W
Tiêu thụ điện điển hình theo Energy Star (TEC)0.7 kWh/tuần
Mức tiêu thụ điện (PowerSave, bật chế độ Wi-Fi Direct)1.1 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng11340 g
Chiều rộng391 mm
Độ dày373 mm
Chiều cao361 mm
Thiết kế
Màn hình tích hợp
Màn hình hiển thịLCD
Màn hình cảm ứng
Định vị thị trườngNhà riêng & Văn phòng
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Kiểu kiểm soátCảm ứng
Tính bền vững
Chứng chỉ bền vữngNGÔI SAO NĂNG LƯỢNG
Hiệu suất
Đầu đọc thẻ được tích hợp-
Bộ nhớ trong (RAM)256 MB
hiển thị thêm

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon imageCLASS MF236n phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả