Hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G15

9.4 · 3
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 146 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngCanon PowerShot G15

Getting Started

Handbuch Erste Schritte

Guide de mise en route

Guía de inicio

Guida introduttiva

Introductiehandleiding

Guia de Iniciação

Startvejledning

Starthandbok

Aloitusopas

Příručka Začínáme

Kezdeti lépések

Pierwsze kroki

Úvodná príručka

Alustamine

Darba uzsākšana

Parengimo darbui instrukcija

Βασικές Οδηγίες Χρήσης

CEL-ST3ZA2M0 © CANON INC. 2012
EN
DE
FR
ES
IT
NL
PT
DA
SV
FI
CS
HU
PL
SK
ET
LV
LT
EL
Getting Started

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G15 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Canon PowerShot G15 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Canon PowerShot G15 không?

Bạn có câu hỏi về Canon PowerShot G15 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Canon PowerShot G15 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Tài • 31-5-2022 Không có bình luận

Em mới làm quen với máy ảnh ạ, mình muốn chuyển ảnh từ canon g15 sang điện thoại thì làm thế nào ạ? Có thẻ nhớ máy 32g ạ

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Canon PowerShot G15.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Canon
Mẫu PowerShot G15
Sản phẩm Máy ảnh
8714574586434, 8714574586519
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Megapixel 12.1 MP
Loại máy ảnh Máy ảnh nhỏ gọn
Kích cỡ cảm biến hình ảnh 1/1.7 "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 4000 x 3000 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 384 x 480, 480 x 480, 640 x 360, 640 x 424, 640 x 480, 960 x 1200, 1200 x 1200, 1600 x 1064, 1600 x 1200, 1696 x 2112, 1920 x 1080, 2112 x 2112, 2400 x 3000, 2816 x 1584, 2816 x 1880, 2816 x 2112, 2992 x 2992, 4000 x 2248, 4000 x 2664, 4000 x 3000
Chụp ảnh chống rung
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 1:1,3:2,4:3,16:9
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Hệ thống ống kính
Zoom quang 5 x
Zoom số 4 x
Tiêu cự 6.1 - 30.5 mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) 28 mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) 140 mm
Độ mở tối thiểu 1.8
Độ mở tối đa 2.8
Cấu trúc ống kính 11/9
Siêu phóng ảnh/Phóng ảnh thông minh 10 x
Zoom phối hợp 20 x
Lấy nét
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) Continuous Auto Focus,Servo Auto Focus,Single Auto Focus,Tracking Auto Focus
Khoảng cách căn nét gần nhất 0.01 m
Nhận diện nụ cười
Khóa nét tự động (AF)
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 9
Hỗ trợ (AF)
Tự động lấy nét (AF) đối tượng Mặt
Theo dõi gương mặt
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 80,100,125,160,200,250,320,400,500,640,800,1000,1250,1600,2000,2250,2500,3200,4000,5000,6400,8000,10000,12800,Auto
Kiểu phơi sáng -
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 3EV (1/3EV step)
Đo độ sáng Centre-weighted,Evaluative (Multi-pattern),Spot
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 80
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 12800
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 60 giây
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Flash off,Flash on,Manual,Red-eye reduction
Tầm đèn flash (ống wide) 0.5 - 7 m
Tầm đèn flash (ống tele) 0.5 - 4.5 m
Giắc kết nối flash bên ngoài
Đồng bộ tốc độ đèn flash 0.0005 giây
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±2EV (1/3 EV step)
Khóa phơi sáng đèn flash
Các đặc điểm khác
Đèn flash tích hợp
Loại nguồn năng lượng Pin
Phim
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Độ phân giải video 320 x 240,640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Hỗ trợ định dạng video H.264,MOV
Kiểu HD Full HD
Tốc độ khung JPEG chuyển động 24 fps
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL
Quay video
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanh LPCM
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) - MB
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ 1
Màn hình
Màn hình hiển thị LCD
Kích thước màn hình 3 "
Độ nét màn hình máy ảnh 922000 pixels
Trường ngắm 100 phần trăm
Màn hình cảm ứng Không
Màn hình phụ Không
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Quang học
Cổng giao tiếp
PicBridge
Đầu nối USB Mini-USB B
Phiên bản USB -
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Daylight,Flash,Fluorescent,Fluorescent H,Tungsten,Underwater
Chế độ chụp cảnh Fireworks,Night,Portrait,Snow,Underwater
Chế độ chụp Aperture priority,Auto,Manual,Program
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Neutral,Positive film,Sepia,Skin tones,Vivid
Tự bấm giờ 2,10 giây
Nhiều chế độ burst
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod Không
Zoom phát lại 10 x
Hoành đồ
Xem trực tiếp
Hỗ trợ 3D Không
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Chỉnh sửa hình ảnh Resizing
Máy ảnh hệ thống tập tin DPOF 1.1,Exif 2.3,RAW
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5 iSAPS
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 106.6 mm
Độ dày 40.1 mm
Chiều cao 75.9 mm
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 352 g
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 350 ảnh chụp
Số lượng pin sạc/lần 1
Loại pin NB-10L
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
hệ thống mạng
Bluetooth Không
Wi-Fi Không
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) Không
Nội dung đóng gói
Phần mềm tích gộp ImageBrowser EX, PhotoStitch
Kèm dây cáp HDMI
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Canon PowerShot G15 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả