Hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dahua Technology Lite HAC-HDW2241T-Z-A khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Dahua Technology
Mẫu Lite HAC-HDW2241T-Z-A
Sản phẩm Camera an ninh
6939554943386
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Phạm vi Hoạt động Rộng
Bộ lọc tia hồng ngoại (IR)
Chế độ ngày/đêm
Kiểu/Loại Camera an ninh CCTV
Sự sắp xếp được hỗ trợ Trong nhà & ngoài trời
Công nghệ kết nối Có dây
Chứng nhận CE (EN55032, EN55024, EN50130-4)\nFCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014)\nUL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1)
Thiết kế
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP) IP67
Hệ số hình dạng Chụp đầu tai nghe
Kiểu khung Trần nhà/tường
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Các tính năng bảo vệ Dust resistant,Vandal proof,Water resistant
Vật liệu vỏ bọc Nhôm
Phim
Giảm tiếng ồn
Công nghệ giảm tiếng ồn Bộ 3D giảm tiếng ồn
Hồng ngoại thông minh
Tổng số megapixel 2 MP
Độ phân giải tối đa 1920 x 1080 pixels
Hỗ trợ các chế độ video 720p,1080p
Chống ngược sáng
Bù trừ điểm ánh sáng mạnh (HLC)
Kiểu điều khiển độ lợi (gain) Xe ôtô
Hệ thống ống kính
Tiêu cự 2.7 - 13.5 mm
Số lượng thấu kính 1
Độ mở tối đa 1.6
Khoảng cách căn nét gần nhất 0.2 m
Tầm nhìn ban đêm
Khả năng nhìn ban đêm
Khoảng cách tầm nhìn ban đêm 60 m
Loại điốt phát quang IR
Số lượng đèn LED chiếu sáng 2
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Điện áp đầu ra của dòng điện trực tiếp (DC) 12
Công suất tiêu thụ (tối đa) 5.4 W
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Tỷ lệ Tín hiệu-tới-Nhiễu âm 65 dB
Các kênh âm thanh đầu vào 1
Cảm biến hình ảnh
Loại cảm biến CMOS
Số cảm biến 1
Kích thước cảm biến quang học 1/2.8 "
Số lượng điểm ảnh hữu dụng (Ngang x Dọc) 1920 x 1080 pixels
Máy ảnh
Kiểu màn trập camera Điện tử
Tốc độ màn trập 1/4 - 1/100000 giây
Kiểm soát góc quay camera
Điều chỉnh độ nghiêng của camera
Rọi sáng tối thiểu 0 lx
Góc nhìn: Ngang: 108.7 °
Góc xoay 360 °
Biên độ chuyển động quay camera 0 - 360 °
Góc nghiêng 0 - 78 °
Cân bằng trắng Auto,Manual
Dung lượng
Ổ đĩa cứng tích hợp Không
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Wi-Fi Không
Bluetooth Không
Nội dung đóng gói
Số lượng camera 1
Cổng giao tiếp
Cổng ra BNC 1
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) -30 - 60 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -30 - 60 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 122 mm
Độ dày 122 mm
Chiều cao 107 mm
Trọng lượng 590 g
Trọng lượng thùng hàng 690 g

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.