Hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dahua Technology Pro DH-HAC-HDW2802T-A khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Dahua Technology
Mẫu Pro DH-HAC-HDW2802T-A
Sản phẩm Camera an ninh
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Kiểu/Loại Camera an ninh CCTV
Sự sắp xếp được hỗ trợ Ngoài trời
Công nghệ kết nối Có dây
Phạm vi Hoạt động Rộng
Chế độ ngày/đêm
Chứng nhận CE (EN55032, EN55024, EN50130-4)
FCC (CFR 47 FCC 15 B, ANSI C63.4-2014)
UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1)
Cảm biến hình ảnh
Kích thước cảm biến quang học 1/2 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Số lượng điểm ảnh hữu dụng (Ngang x Dọc) 3840 x 2160pixels
Số cảm biến 1
Loại cảm biến CMOS
Quét lũy tiến
Hệ thống ống kính
Số lượng thấu kính 1
Tiêu điểm Chạy điện/Thủ công
Độ mở tối đa 1.6
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Điện áp đầu ra của dòng điện trực tiếp (DC) 12
Máy ảnh
Tốc độ màn trập 1/4 - 1/100000, 1/3 - 1/100000
Kiểu màn trập camera Điện tử
Kiểm soát góc quay camera
Điều chỉnh độ nghiêng của camera
Rọi sáng tối thiểu 0
Góc nghiêng 0 - 70
Biên độ chuyển động quay camera 0 - 360
Góc xoay 360
Cân bằng trắng Auto, Manual
Tầm nhìn ban đêm
Khoảng cách tầm nhìn ban đêm 50
Loại điốt phát quang IR
Số lượng đèn LED chiếu sáng 2
Khả năng nhìn ban đêm
Phim
Tổng số megapixel 8
Độ phân giải tối đa 3840 x 2160pixels
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC, PAL
Tốc độ ghi hình 30
Chống ngược sáng
Bù trừ điểm ánh sáng mạnh (HLC)
Kiểu điều khiển độ lợi (gain) Xe ôtô
Công nghệ giảm tiếng ồn Bộ 3D giảm tiếng ồn
Giảm tiếng ồn
Nội dung đóng gói
Số lượng camera 1
Cổng giao tiếp
Cổng ra BNC 1
Dung lượng
Ổ đĩa cứng tích hợp
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi
Bluetooth
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) -30 - 60
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -30 - 60
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 90phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 0 - 90phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Đường kính 106
Chiều cao 99.2
Trọng lượng 500
Trọng lượng thùng hàng 620
Thiết kế
Vật liệu vỏ bọc Nhôm
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP) IP67
Hệ số hình dạng Chụp đầu tai nghe
Kiểu khung Ceiling/Wall
Màu sắc sản phẩm Màu trắng

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.