Hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dahua Technology Pro HAC-HFW2601T-Z-A khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Dahua Technology
Mẫu Pro HAC-HFW2601T-Z-A
Sản phẩm Camera an ninh
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Kiểu/Loại
Sự sắp xếp được hỗ trợ Trong nhà & ngoài trời
Công nghệ kết nối Có dây
Bộ điều khiển PTZ
Phạm vi Hoạt động Rộng
Chế độ ngày/đêm
Hỗ trợ ngôn ngữ Đa
Chứng nhận CE (EN55032, EN55024, EN50130-4)
FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014)
UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1)
Thiết kế
Hệ số hình dạng Dạng viên đạn
Kiểu khung Ceiling/Wall
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Vật liệu vỏ bọc Nhôm
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP) IP67
Máy ảnh
Kiểm soát góc quay camera
Điều chỉnh độ nghiêng của camera
Rọi sáng tối thiểu 0.01
Góc nhìn (FOV) -
Góc nghiêng 0 - 90
Biên độ chuyển động quay camera 0 - 360
Góc xoay 360
Kiểu màn trập camera Điện tử
Tốc độ màn trập 1/100000
Điều chỉnh tốc độ màn trập Thủ công/Tự động
Cân bằng trắng Auto, Manual
Hệ thống ống kính
Lấy nét tự động
Tiêu điểm Chạy điện/Thủ công
Số lượng thấu kính -
Độ mở tối thiểu 1.3
Tiêu cự 2.7 - 13.5
Cảm biến hình ảnh
Loại cảm biến CMOS
Số cảm biến -
Kích thước cảm biến quang học 1/2.9 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Quét lũy tiến
Số lượng điểm ảnh hữu dụng (Ngang x Dọc) 2880 x 1920pixels
Tầm nhìn ban đêm
Khả năng nhìn ban đêm
Loại điốt phát quang IR
Khoảng cách tầm nhìn ban đêm 80
Phim
Độ phân giải tối đa 2880 x 1920pixels
Tổng số megapixel 6
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tốc độ ghi hình 30
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC, PAL
Kiểu điều khiển độ lợi (gain) Thủ công/Tự động
Giảm tiếng ồn
Công nghệ giảm tiếng ồn 3D ✗ise reduction, Ultra 2D noise reduction
Hồng ngoại thông minh
Chống ngược sáng
Bù trừ điểm ánh sáng mạnh (HLC)
Digital Wide Dynamic Range (DWDR)
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Kênh đầu ra âm thanh 1
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Bluetooth
Wi-Fi
Dung lượng
Ổ đĩa cứng tích hợp
Cổng giao tiếp
Giắc cắm đầu vào DC
Cổng ra BNC 1
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Điện áp đầu ra của dòng điện trực tiếp (DC) 12
Công suất tiêu thụ (tối đa) 12
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) -30 - 60
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -30 - 60
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 90phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 0 - 90phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 244.1
Độ dày 90.4
Chiều cao 90.4
Trọng lượng 760
Trọng lượng thùng hàng 1020
Kiểu đóng gói Vỏ hộp
Nội dung đóng gói
Số lượng camera 1
Kèm dây cáp BNC
Thủ công

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.