Hướng dẫn sử dụng của Dell B1165nfw

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell B1165nfw miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell B1165nfw khác.

Bạn có câu hỏi nào về Dell B1165nfw không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dell B1165nfw cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dell B1165nfw sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Dell
Mẫu B1165nfw
Sản phẩm Máy in
5397063223428
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các máy in
Loại tập tin PDF
Tính năng
Công nghệ in La de
In In mo✗
Sao chép Photocopy mo✗
Quét (scan) Quét màu
Fax Fax mo✗
Chu trình hoạt động (tối đa) 20000
Máy gửi kỹ thuật số -
Chức năng in 2 mặt Không hỗ trợ
Số lượng hộp mực in 1
Màu sắc in Màu đen
Chu trình hoạt động (được khuyến nghị) 150 - 700
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in SPL
Chế độ in kép Thủ công
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) 21
Độ phân giải tối đa 1200 x 1200
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường) 8.5
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa 600 x 600
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4) 20
Định lại cỡ máy photocopy 25 - 400phần trăm
Số bản sao chép tối đa 99
Scanning
Độ phân giải scan quang học 1200 x 1200
Độ phân giải quét tối đa 4800 x 4800
Kiểu quét Bề mặt phẳng & Tự động nạp tài liệu (ADF)
Hỗ trợ định dạng hình ảnh BMP, JPG, PNG, TIF
Các định dạng văn bản PDF
Phạm vi quét tối đa 208 x 356
Fax
Tốc độ bộ điều giải (modem) 33.6
Bộ nhớ fax 7
Chuyển tiếp fax đến địa chỉ mới
Công suất đầu vào & đầu ra
Công suất đầu vào tiêu chuẩn 150
Kiểu nhập giấy Cassette
Công suất đầu vào tối đa 150
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn 100
Công suất đầu ra tối đa 100
Xử lý giấy
ISO loạt cỡ A (A0...A9) A4, A5
Khổ in tối đa 216 x 356 mm
Loại khay giấy in tiêu chuân Plain paper, Pre-Printed, Recycled paper, Thin paper
ISO Loạt cỡ B (B0...B9) B5
Các kích cỡ giấy in không ISO Executive (184 x 267mm), Folio (media size), Legal (media size), Oficio (media size)
JIS loạt cỡ B (B0...B9) B5
Khổ giấy ISO A-series tối đa A4
Thiết kế
Màn hình hiển thị LCD
Hiển thị số lượng dòng 2
Hiển thị ký tự 16
Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màn hình tích hợp
Định vị thị trường Kinh doanh
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Công nghệ in lưu động Dell Mobile Print, Apple AirPrint, Google Cloud Print
Cổng giao tiếp
In trực tiếp
Giao diện chuẩn USB 2.0
Cổng USB
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM) 128
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Bộ nhớ trong tối đa 128
Mức độ ồn khi sao chép, vận hành 50
Phát thải âm thanh chế độ chờ 26
Họ bộ xử lý ARM
Tốc độ vi xử lý 433
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) -
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng) 2.1
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 30
Tần số AC đầu vào 50 - 60
Chứng nhận Energy Star
Phần mềm
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 2000, Windows 7 Home Basic, Windows 7 Home Basic x64, Windows 7 Home Premium, Windows 7 Home Premium x64, Windows 7 Professional, Windows 7 Professional x64, Windows 7 Starter, Windows 7 Starter x64, Windows 7 Ultimate, Windows 7 Ultimate x64, Windows 8, Windows 8 Enterprise, Windows 8 Enterprise x64, Windows 8 Pro, Windows 8 Pro x64, Windows 8 x64, Windows Vista Business, Windows Vista Business x64, Windows Vista Enterprise, Windows Vista Enterprise x64, Windows Vista Home Basic, Windows Vista Home Basic x64, Windows Vista Home Premium, Windows Vista Home Premium x64, Windows Vista Ultimate, Windows Vista Ultimate x64, Windows XP Home, Windows XP Home x64, Windows XP Professional, Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.5 Leopard, Mac OS X 10.6 S✗w Leopard, Mac OS X 10.7 Lion, Mac OS X 10.8 Mountain Lion
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
Hệ điều hành máy chủ Linux được hỗ trợ Windows Server 2003, Windows Server 2008, Windows Server 2008 R2
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ Android, Novell NetWare 5.x, Novell NetWare 6.x
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 402
Độ dày 293
Chiều cao 296
Trọng lượng 7600
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 469
Chiều sâu của kiện hàng 360
Chiều cao của kiện hàng 365
Trọng lượng thùng hàng 10100
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 80phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 40
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 10 - 32
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 20 - 95phần trăm