Hướng dẫn sử dụng của Dell Inspiron 14R

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Dell Inspiron 14R không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dell Inspiron 14R cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dell Inspiron 14R sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell Inspiron 14R miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell Inspiron 14R khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Chung
Thương hiệu Dell
Mẫu Inspiron 14R
Sản phẩm Máy tính xách tay
884116121121
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý Intel® Core™ i3
Model vi xử lý i3-370M
Chipset bo mạch chủ Intel® HM57 Express
Tốc độ bus hệ thống 2.5 GT/s
Tốc độ bộ xử lý 2.4 GHz
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Đầu cắm bộ xử lý Socket 988
Số lõi bộ xử lý 2
Các luồng của bộ xử lý 4
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc K0
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Arrandale
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 35 W
Dòng vi xử lý Intel Core i3-300 Mobile Series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x16
Tjunction 90 °C
Số lượng bán dẫn của đế bán dẫn bộ xử lý 382 M
Tỷ lệ Bus/Nhân 18
Kích thước đế bán dẫn bộ xử lý 81 mm²
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 320 GB
Giao diện ổ cứng SATA
Tốc độ ổ cứng 5400 RPM
Số lượng ổ cứng được cài đặt 1
Thẻ nhớ tương thích Memory Stick (MS),MMC,MS PRO,SD,SDHC,xD
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Loại ổ đĩa quang DVD-RW
Màn hình
Kích thước màn hình 14 "
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Đèn LED phía sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 3 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Bố cục bộ nhớ 1 x 1 + 1 x 2 GB
Bộ nhớ trong tối đa 4 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1333 MHz
Đồ họa
Model card đồ họa rời -
Bộ nhớ card đồ hoạ tối đa - GB
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 500 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 667 MHz
Card đồ họa on-board
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Các đặc điểm khác
Họ card đồ họa Intel
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Modem nội bộ Không
Wake-on-LAN sẵn sàng
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp IEEE 802.3, IEEE 802.3u
Loại nguồn cấp điện AC/DC
Kèm adapter AC
Cổng kết nối hồng ngoại Không
Cổng đầu vào TV Không
Kiểu/Loại Máy tính cá nhân
Âm thanh
Hệ thống âm thanh HD
Số lượng loa gắn liền 2
Công suất loa 2 W
Máy ảnh
Độ phân giải camera trước 1.3 MP
hệ thống mạng
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 2.1+EDR
Các tính năng của mạng lưới Fast Ethernet
Công nghệ cáp 10/100BASE-T(X)
Wi-Fi
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Home Premium
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều - W
Pin
Số lượng cell pin 6
Cổng giao tiếp
Khe cắm ExpressCard Không
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng cổng chuỗi 0
Số lượng cổng song song 0
Số lượng cổng PS/2 0
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 0
Đầu ra tivi Không
Số lượng cổng USB 2.0 3
Các cổng bộ điều giải (RJ-11) 0
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF Không
Cổng DVI Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 0
Khe cắm SmartCard Không
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Bộ nối trạm Không
Số lượng cổng HDMI 1
eSATA ports quantity 1
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp Không
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 2250 g
Độ dày 246 mm
Chiều rộng 343 mm
Chiều cao (phía trước) 30.8 mm
Chiều cao (phía sau) 33.8 mm
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT) Không
Công nghệ Chống Trộm của Intel Không
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost Không
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi) Không
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video
Công nghệ InTru™ 3D Không
Intel® Insider™ Không
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel® Không
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Intel® Smart Cache
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI) Không
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID)
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý rPGA 37.5x 37.5, BGA 34x28 mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn SSE4.1,SSE4.2
Mã của bộ xử lý SLBUK
Tính năng Mở rộng Địa chỉ Vật lý (PAE)
Physical Address Extension (PAE) 36 bit
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 45 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột Không
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Công nghệ Intel Fast Memory Access
ID ARK vi xử lý 49020

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.

Chúng tôi sử dụng cookies để đảm bảo rằng chúng tôi có thể mang lại cho bạn trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi. Nếu bạn tiếp tục sử dụng trang web này, chúng tôi sẽ cho rằng bạn hài lòng với nó.