Hướng dẫn sử dụng của Dell Inspiron 17 7737

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Dell Inspiron 17 7737 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dell Inspiron 17 7737 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dell Inspiron 17 7737 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell Inspiron 17 7737 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell Inspiron 17 7737 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...
Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Một thông số kỹ thuật mới cho âm thanh tích hợp, Âm thanh Độ phân giải Cao Intel® (Âm thanh HD Intel®) mang đến các tính...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Dell
Mẫu Inspiron 17 7737
Sản phẩm Máy tính xách tay
5397063612956
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Sản Phẩm Notebook
Màu sắc sản phẩm Bạc
Hệ số hình dạng Loại gấp
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 2 GHz
Họ bộ xử lý 4th gen Intel® Core™ i7
Model vi xử lý i7-4510U
Tần số turbo tối đa 3.1 GHz
Số lõi bộ xử lý 2
Các luồng của bộ xử lý 4
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 4 MB
Đầu cắm bộ xử lý BGA 1168
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Chipset bo mạch chủ Intel HM76 Express
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 22 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc D0
Loại bus DMI2
Tên mã bộ vi xử lý Haswell
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 15 W
Dòng vi xử lý Intel Core i7-4500 Mobile series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 12
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 4x1,2x4
Tjunction 100 °C
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1600 MHz
Bố cục bộ nhớ 2 x 8 GB
Khe cắm bộ nhớ 2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa 16 GB
Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn SO-DIMM
Các đặc điểm khác
Bộ nhớ trong tối đa (64-bit) 16 GB
Hỗ trợ 3D Không
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe -
Loại đĩa được hỗ trợ CD,DVD
Kèm adapter AC
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 1000 GB
Phương tiện lưu trữ Hybrid-HDD
Giao diện ổ cứng SATA
Tốc độ ổ cứng 5400 RPM
Kiểu bộ nhớ đệm ổ cứng lai (H-HDD) SSD
Dung lượng ổ cứng lai (H-HDD) 1000 GB
Bộ nhớ của bộ nhớ đệm ổ cứng lai (H-HDD) 8 GB
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích Memory Stick (MS),MMC,MMC+,MS PRO,MSXC,SD,SDHC,SDXC
Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi
Màn hình
Kích thước màn hình 17.3 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Kiểu HD Full HD
Bề mặt hiển thị -
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Đồ họa
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 4400
Model card đồ họa rời NVIDIA® GeForce® GT 750M
Bộ nhớ card đồ họa rời 2 GB
Loại bộ nhớ card đồ họa rời GDDR5
Số lượng card đồ họa rời được hỗ trợ 1
Số lượng card đồ hoạ có sẵn 1
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 200 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1100 MHz
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board 1.74 GB
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board 11.2/12
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board 4.3
ID card đồ họa on-board 0xA16
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rời
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Âm thanh
Hệ thống âm thanh Waves MaxxAudio Pro
Số lượng loa gắn liền 2
Công suất loa 2 W
Micrô gắn kèm
Máy ảnh
Camera trước
Độ phân giải camera trước 0.92 MP
Độ phân giải camera trước 1280 x 720 pixels
Tốc độ quay video 30 fps
hệ thống mạng
Bluetooth
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Phiên bản Bluetooth 4.0
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 0
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 4
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0 0
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) 0
eSATA ports quantity 0
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 0
Số lượng cổng HDMI 1
Phiên bản HDMI 1.4a
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Cổng DVI Không
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Số lượng cổng Thunderbolt 2 0
Đầu ra tai nghe 0
Giắc cắm micro Không
Cổng ra S/PDIF Không
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm Không
Khe cắm ExpressCard Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 0
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Khe cắm SmartCard Không
Chức năng Ngủ và Sạc USB
Cổng Ngủ và Sạc USB 1
Số lượng cổng kết nối SATA III 4
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Bố cục bàn phím -
Bàn phím số
Các phím Windows
Bàn phím có đèn nền
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 8.1
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Các trình điều khiển bao gồm
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT) Không
Công nghệ Kết nối Thông minh của Intel
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Khởi động Nhanh của Intel® -
Công nghệ Phản hồi Thông minh của Intel® -
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Lợi thế Doanh nghiệp Nhỏ của Intel (Intel® SBA) -
Công nghệ Lưu trữ Ma trận Intel® (Intel® MST) -
Công nghệ âm thanh Intel® HD
Công nghệ Quản lý Chủ động Intel® (Intel® AMT) -
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access Không
Intel® Smart Cache
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Khóa An toàn Intel
Intel® TSX-NI Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 40 x 24 x 1.5 mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX 2.0,SSE4.1,SSE4.2
Mã của bộ xử lý SR1EB
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Phiên bản công nghệ Intel Smart Connect 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel Secure Key 1.00
Phiên bản Intel ME Firmware 9.5
Phiên bản Intel® TSX-NI 0.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột
Công nghệ Intel® Dual Display Capable Không
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel®
Công nghệ Intel Fast Memory Access Không
ID ARK vi xử lý 81015
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Số lượng cell pin 4
Tuổi thọ pin (tối đa) - h
Công suất pin (Watt giờ) 58 Wh
Thời gian sạc pin 4 h
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 90 W
Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 50 - 60 Hz
Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 100 - 240 V
Cường độ dòng điện đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 3.34 A
Điện áp đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 19.5 V
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Mã pin bảo vệt
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 3290 g
Chiều rộng 412.4 mm
Độ dày 269.4 mm
Chiều cao 27.7 mm
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
Thủ công
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thẻ bảo hành
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -40 - 70 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 10 - 95 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển) -15.2 - 3048 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành -15.2 - 10668 m
Sốc vận hành 110 G
Sốc khi không vận hành 160 G
Độ rung khi vận hành 0.66 G
Độ rung khi không vận hành 1.3 G
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR