Hướng dẫn sử dụng của Dell Latitude E5420

8 · 3
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 159 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngDell Latitude E5420

Dell Latitude 5420/E5420/E5420m Owner's Manual

Regulatory Model: P15F
Regulatory Type: P15F001

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell Latitude E5420 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell Latitude E5420 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Dell Latitude E5420 không?

Bạn có câu hỏi về Dell Latitude E5420 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Dell Latitude E5420 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Dell Latitude E5420.

Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...
Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Chung
Thương hiệu Dell
Mẫu Latitude E5420
Sản phẩm Máy tính xách tay
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý Intel® Core™ i3
Model vi xử lý i3-2310M
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Chipset bo mạch chủ Intel® HM65 Express
Tốc độ bộ xử lý 2.1 GHz
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Đầu cắm bộ xử lý BGA 1023
Số lõi bộ xử lý 2
Các luồng của bộ xử lý 4
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc J1
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Sandy Bridge
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 35 W
Dòng vi xử lý Intel Core i3-2300 Mobile Series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x16,2x8,1x8+2x4
Tjunction 100 °C
Tỷ lệ Bus/Nhân 21
Thế hệ bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 2
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 320 GB
Phương tiện lưu trữ HDD
Tốc độ ổ cứng 7200 RPM
Dung lượng ổ đĩa cứng 320 GB
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Loại ổ đĩa quang DVD±RW
Màn hình
Kích thước màn hình 14 "
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Đèn LED phía sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 2 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa 8 GB
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1333 MHz
Các đặc điểm khác
Họ card đồ họa Intel
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe -
Cổng kết nối hồng ngoại Không
Kèm adapter AC
Kiểu/Loại Máy tính cá nhân
Đồ họa
Model card đồ họa rời -
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 3000
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 650 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1100 MHz
ID card đồ họa on-board 0x116
Card đồ họa on-board
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Âm thanh
Hệ thống âm thanh -
Micrô gắn kèm
Bàn phím
Bàn phím số Không
Bố cục bàn phím QWERTY
Bàn phím chống nước
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
hệ thống mạng
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 3.0+HS
Các tính năng của mạng lưới Gigabit Ethernet, WLAN
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Professional
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Cổng giao tiếp
Khe cắm ExpressCard
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 1
Số lượng cổng USB 2.0 4
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF Không
Cổng DVI Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA -
Khe cắm SmartCard -
Loại khe cắm CardBus PCMCIA -
Số lượng cổng HDMI 1
eSATA ports quantity 0
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Bộ nối trạm
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 2040 g
Chiều rộng 350 mm
Độ dày 240 mm
Chiều cao (phía trước) 29.90 mm
Chiều cao (phía sau) 32.5 mm
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp Không
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tối đa) - h
Số lượng cell pin 6
Công suất pin (Watt giờ) 60 Wh
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 65 W
Tính bền vững
Chứng chỉ bền vững EPEAT Gold,ENERGY STAR
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost Không
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI) Không
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5 x 37.5 xrPGA988B); 31 x 24 (BGA1023) mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX
Mã của bộ xử lý SR04S
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 32 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột Không
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Tích hợp 4G WiMAX
Công nghệ Intel Fast Memory Access
ID ARK vi xử lý 52220
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Tính năng
Loại Image Map
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Dell Latitude E5420 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả