Hướng dẫn sử dụng của Dell S Series S2340L

(1)
  • Dell S2240L/S2340L Monitor User's Guide
    About Your Monitor
    Setting Up the Monitor
    Operating the Monitor
    Troubleshooting
    Appendix
    Notes, Cautions, Warnings
    NOTE: A NOTE indicates important information that helps you make better use of your computer.
    CAUTION: A CAUTION indicates potential damage to hardware or loss of data if instructions are not followed.
    WARNING: A WARNING indicates a potential for property damage, personal injury, or death.
    Information in this document is subject to change without notice.
    © 2012 Dell Inc. All rights reserved.
    Reproduction of these materials in any manner whatsoever without the written permission of Dell Inc. is strictly forbidden.
    Trademarks used in this text: Dell and the DELL logo are trademarks of Dell Inc.; Microsoft and Windows are either trademarks or registered trademarks of Microsoft Corporation in
    the United States and/or other countries. ENERGY STAR is a registered trademark of the U.S. Environmental Protection Agency. As an ENERGY STAR partner, Dell Inc. has determined
    that this product meets the ENERGY STAR guidelines for energy efficiency.
    Other trademarks and trade names may be used in this document to refer to either the entities claiming the marks and names or their products. Dell Inc. disclaims any proprietary
    interest in trademarks and trade names other than its own.
    Model S2240Lc/S2340Lc
    November 2012 Rev. A01

Bạn có câu hỏi nào về Dell S Series S2340L không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dell S Series S2340L cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dell S Series S2340L sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell S Series S2340L miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell S Series S2340L khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Dell
Mẫu S Series S2340L
Sản phẩm Màn hình
5054533464933, 5397063171330, 639767845496, 884116091639
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 23 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Thời gian đáp ứng 7
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080pixels
Công nghệ hiển thị LED
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Tỷ lệ phản chiếu (động) 8000000:1
Góc nhìn: Ngang: 178
Góc nhìn: Dọc: 178
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.265 x 0.265
Tỉ lệ màn hình 16:9
Màn hình: Ngang 509.18
Màn hình: Dọc 286.41
Hỗ trợ 3D
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Bề mặt hiển thị -
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển IPS
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LED
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi
Bluetooth
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Công tắc bật/tắt
Thủ công
Hướng dẫn khởi động nhanh
Công suất tiêu thụ (tối đa) 24
- 58.42
-
-
Cổng giao tiếp
HDCP
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Số lượng cổng HDMI 1
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Wi-Fi
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa -
Máy ảnh đi kèm
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màu chân ghế Bạc
Chứng nhận Energy Star
Tuân thủ EPEAT Silver
Định vị thị trường Kinh doanh
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt
Công thái học
Khe cắm khóa cáp
Giá treo VESA -
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Công suất
Điều chỉnh độ cao -
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Điện
Điện áp AC đầu vào 100 - 240
Tần số AC đầu vào 50 - 60
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5
Tiêu thụ năng lượng 19
Năng lượng tiêu thụ hàng năm -
Lớp hiệu quả năng lượng -
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 10 - 40
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 80phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 5 - 90phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 532.2
Độ dày 175.8
Chiều cao 398.9
Trọng lượng 2950
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3910
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 4950
Kèm dây cáp VGA

Các sản phẩm liên quan

Màn hình Dell