Hướng dẫn sử dụng của Dell S Series S2440L

Xem hướng dẫn sử dụng của Dell S Series S2440L miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dell S Series S2440L khác.

(DELL P/N: YY96C Rev. A00)
P/N: 4J.1SR01.001
S2440L
43
5
6
1 2
1
1
Dell
S2440L
DRIVERS AND DOCUMENTATION
P/N HGF1Y Rev. A00 July 2012
Contents:
5B.1SR01.001
Made in China
D
e
l
l
I
n
c
.
A
l
l
r
i
g
h
t
s
r
e
s
e
r
v
e
d
.
barcode
2
©
0
1
2
• Device drivers
Setup Guide
User’s Guide
Dell Display Manager Software
Dell
S2440L
DRIVERS AND DOCUMENTATION
P/N HGF1Y Rev. A00 July 2012
Contents:
5B.1SR01.001
Made in China
D
e
l
l
I
n
c
.
A
l
l
r
i
g
h
t
s
r
e
s
e
r
v
e
d
.
barcode
2
©
0
1
2
• Device drivers
Setup Guide
User’s Guide
Dell Display Manager Software
2
2

Bạn có câu hỏi nào về Dell S Series S2440L không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dell S Series S2440L cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dell S Series S2440L sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Dell
Mẫu S Series S2440L
Sản phẩm Màn hình
5397063171347, 639767845489
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các màn hình
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 24 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Thời gian đáp ứng 6
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080pixels
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 60.97
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 5000:1
Tỷ lệ phản chiếu (động) 8000000:1
Góc nhìn: Ngang: 178
Góc nhìn: Dọc: 178
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.277 x 0.277
Tỉ lệ màn hình 16:9
Màn hình: Ngang 531.36
Màn hình: Dọc 298.89
Hỗ trợ 3D
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Bề mặt hiển thị Phủ bóng
Gam màu 89phần trăm
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LED
Cổng giao tiếp
HDCP
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Số lượng cổng HDMI 1
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Giắc cắm đầu vào DC
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa
Máy ảnh đi kèm
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màu chân ghế Bạc
Chứng nhận Energy Star
Tuân thủ EPEAT Silver
Định vị thị trường Kinh doanh
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt
Công thái học
Khe cắm khóa cáp
Giá treo VESA -
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100
Điều chỉnh độ nghiêng
Điều chỉnh độ cao
Điện
Điện áp AC đầu vào 100 - 240
Tần số AC đầu vào 50 - 60
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5
Tiêu thụ năng lượng 18
Năng lượng tiêu thụ hàng năm -
Lớp hiệu quả năng lượng -
Công suất tiêu thụ (tối đa) 25
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 567.4
Độ dày -
Chiều cao -
Trọng lượng 3600
Chiều rộng (với giá đỡ) 567.4
Chiều sâu (với giá đỡ) 190.8
Chiều cao (với giá đỡ) 417.9
Trọng lượng (với bệ đỡ) 4950
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 5910
Kèm dây cáp AC, VGA
Thủ công
Hướng dẫn khởi động nhanh
Kèm adapter AC