Hướng dẫn sử dụng của Dometic FreshWell 3000

8.4 · 3
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 620 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngDometic FreshWell 3000

FW 3000

Under-bench air conditioner
Operating manual . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .7
Staukastenklimaanlage
Bedienungsanleitung . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Climatiseur de coffre
Notice d’utilisation . . . . . . . . . . . . . . . . . . .56
Equipo de aire acondicionado de
cajón
Instrucciones de uso . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81
Sistema de climatização para caixa de
arrumação
Manual de instruções . . . . . . . . . . . . . . . . 107
Climatizzatore per vano di carico
Istruzioni per l’uso . . . . . . . . . . . . . . . . . . .133
Airco onder de bank
Gebruiksaanwijzing. . . . . . . . . . . . . . . . . .158
Klimaanlæg til montering i et
magasin
Betjeningsvejledning . . . . . . . . . . . . . . . .183
Klimatanläggning för
förvaringsutrymmen
Bruksanvisning. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 207
Takboksklimaanlegg
Bruksanvisning. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 229
Kaappi-ilmastointilaite
Käyttöohje . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 252
Встраиваемый в багажный ящик
кондиционер
Инструкция по эксплуатацииИнструкция по
монтажу . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 275
Klimatyzator umieszczany w schowku
Instrukcja obsługi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 301
Klimatizačné zariadenie do úložného
priestoru
Návod na obsluhu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 326
Klimatizace do zavazadlového
prostoru
Návod k obsluze . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 350
Tárolóládás klímaberendezés
Használati utasítás. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 373
Klima-uređaj za montažu ispod klupe
Upute za uporabu . . . . . . . . . . . . . . . . . . .398
Zemin tipi klima
Kullanma Kılavuzu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 422
Klimatska naprava za vgradnjo pod
klop
Navodilo za uporabo . . . . . . . . . . . . . . . . 444
Aparat de aer condiţionat cu montare
sub banchetă
Instrucţiuni de operare . . . . . . . . . . . . . . . 468
Климатик за монтиране под пейка
Инструкция за експлоатация. . . . . . . . . . 494
Põrandale paigaldatav kliimaseade
Kasutusjuhend. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 520

Κλιματιστικό κάτω πάγκου

Οδηγίες χειρισμού . . . . . . . . . . . . . . . . 544

Grindinis oro kondicionierius

Naudojimo vadovas . . . . . . . . . . . . . . . . . 572

Zem krēsla uzstādāms gaisa

kondicionētājs

Lietošanas rokasgrāmata . . . . . . . . . . . . . 595
EN
DE
FR
ES
PT
IT
NL
DA
SV
NO
FI
RU
PL
SK
CS
HU
HR
TR
SL
RO
BG
ET
EL
LT
LV

AIR CONDITIONERS

FRESHWELL

Xem hướng dẫn sử dụng của Dometic FreshWell 3000 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dometic FreshWell 3000 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Dometic FreshWell 3000 không?

Bạn có câu hỏi nào về Dometic và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn

Câu hỏi và trả lời

Số câu hỏi: 0

Dometic FreshWell 3000 là một hệ thống máy lạnh cho xe bằng không khí mới, được thiết kế đặc biệt để cung cấp không khí tươi và thoải mái cho các phương tiện vận chuyển của bạn. Điều khiển bằng một bộ điều khiển đơn giản, FreshWell 3000 có một bộ lọc không khí HEPA để loại bỏ các hạt bụi và vi khuẩn gây hại. Nó cũng có một tính năng tự động điều chỉnh nhiệt độ, giúp giữ cho không khí luôn mát mẻ và tươi mát. FreshWell 3000 có thể được lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau trong xe chở hàng và xe con. Được thiết kế nhỏ gọn, nó dễ dàng lắp đặt mà không chiếm quá nhiều không gian. Nó có khả năng làm mát cho các xe với dung tích từ 5 m3 đến 10 m3, và độ ồn thấp khi hoạt động. Nó có tính năng tiết kiệm năng lượng, với 2 chế độ điều khiển, không cần dùng nguồn điện ngoài. Chế độ tự động sẽ chỉ kích hoạt máy lạnh khi nhiệt độ nội thất của xe vượt quá nhiệt độ yêu cầu. Chế độ thủ công cho phép bạn tự điều chỉnh nhiệt độ và độ mạnh của gió được thổi ra từ máy lạnh. Tóm lại, FreshWell 3000 là một sản phẩm tốt cho những ai muốn giữ cho không khí trong xe của mình luôn tươi mát và sạch sẽ. Nó là một sản phẩm tiết kiệm năng lượng và tiện lợi cho các loại xe khác nhau.

Chung
Thương hiệuDometic
MẫuFreshWell 3000
Sản phẩmđiều hòa
Ngôn ngữAnh
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF)

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Dometic FreshWell 3000 phía dưới.

BTU là viết tắt của từ gì?

BTU là viết tắt của British Thermal Unit và là một đơn vị dùng để chỉ công suất làm mát.

R-410A là viết tắt của từ gì?

R-410A là chất làm lạnh được sử dụng trong các máy làm lạnh đến 0 độ C.

Tôi nên làm sạch các bộ lọc máy điều hòa Dometic của mình bao lâu một lần?

Các bộ lọc càng sạch thì chất lượng không khí càng tốt. Đây là lý do tại sao bạn nên làm sạch các bộ lọc của điều hòa Dometic ít nhất bốn lần một năm.

Hướng dẫn của Dometic FreshWell 3000 có bản Tiếng Việt hay không?

Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn Dometic FreshWell 3000 bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả