Hướng dẫn sử dụng của Dyon Live 22 Pro

(1)
  • DYON LIVE 22 PRO

Bạn có câu hỏi nào về Dyon Live 22 Pro không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Dyon Live 22 Pro cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Dyon Live 22 Pro sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Dyon Live 22 Pro miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Dyon Live 22 Pro khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Dyon
Mẫu Live 22 Pro
Sản phẩm TiVi LED
4260087124938
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 21.5 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080pixels
Công nghệ hiển thị LED
Hình dạng màn hình Phẳng
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Hỗ trợ các chế độ video 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Độ sáng màn hình 180
Thời gian đáp ứng -
Công nghệ chuyển động -
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 3000:1
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Bộ chuyển kênh TV
Loại bộ điều chỉnh Analog & Digital
Hệ thống định dạng tín hiệu analog PAL, PAL I, SECAM, SECAM B/G, SECAM D/K, SECAM L
Hệ thống định dạng tín hiệu số DMB-T, DVB-C, DVB-S2, DVB-T2
Ti vi thông minh
TV Thông minh -
Tivi internet -
Hệ điều hành cài đặt sẵn -
Âm thanh
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 3
hệ thống mạng
Wi-Fi
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Bluetooth
Thiết kế
Màn hình có thể cuộn được
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Công tắc bật/tắt
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100
Hiệu suất
Hỗ trợ HDR -
Hỗ trợ định dạng video H.264, H.265, MPEG2, MPEG4
Hỗ trợ định dạng âm thanh MP3
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPEG
Các định dạng video H.264, H.265, MPEG2, MPEG4
Giảm tiếng ồn -
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Mobile High-Definition Link (MHL) -
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 0
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Đầu vào video bản tổng hợp 0
Đầu ra tai nghe 1
Số lượng cổng SCART 1
Giao diện thông thường -
Khe cắm CI+
S-Video vào 0
Đầu vào dòng điện xoay chiều (AC)
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Tự động tắt máy
Hẹn giờ Bật/Tắt
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 32
Tiêu thụ năng lượng 22
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0
Điện áp AC đầu vào 100 - 240
Tần số AC đầu vào 50/60
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star -
Chứng chỉ Digital Living Network Alliance (DLNA) -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 509
Độ dày 75
Chiều cao 307
Trọng lượng 2200
Chiều rộng (với giá đỡ) 509
Chiều sâu (với giá đỡ) 165
Chiều cao (với giá đỡ) 340

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.