Xem hướng dẫn sử dụng của Fitbit Sense miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Fitbit Sense khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây




Fitbit Sense là một chiếc đồng hồ thể thao hiện đại với nhiều tính năng tiên tiến. Nó sử dụng trợ lý ảo Amazon Alexa và Google Assistant để giúp người dùng truy cập dữ liệu và thực hiện các tác vụ bằng giọng nói. Với GPS satellite tích hợp, người dùng có thể theo dõi tọa độ dễ dàng. Thời lượng pin khi sử dụng GPS là 12 giờ. Chiếc đồng hồ cũng cho phép người dùng nhận thông báo tin nhắn và thông báo lịch. Fitbit Sense có thể đo nhịp tim và giám sát chất lượng giấc ngủ. Người dùng có thể thiết lập mục tiêu cá nhân và theo dõi hoạt động của mình một cách dễ dàng. Nó còn có tính năng báo động thông minh giúp người dùng thức dậy một cách thông minh hơn. Fitbit Sense còn có cảm biến oxy huyết để đo lượng oxy máu trong cơ thể. Nó cũng có màn hình hiển thị luôn bật để người dùng có thể dễ dàng đọc thông tin và có độ rung cho phép. Fitbit Sense là một chiếc đồng hồ thể thao với nhiều tính năng tiên tiến, giúp người dùng quản lý hoạt động của mình và theo dõi sức khỏe tốt hơn. Nó là một sản phẩm đáng tin cậy và chắc chắn sẽ mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng.



| Thương hiệu | Fitbit |
| Mẫu | Sense | FB512GLWT |
| Sản phẩm | đồng hồ thể thao |
| 0811138036973 | |
| Ngôn ngữ | Anh |
| Loại tập tin | Hướng dẫn sử dụng (PDF) |
| Trợ lý ảo | Amazon Alexa & Google Assistant |
| Thông báo tin nhắn SMS | Có |
| Thông báo của lịch | Có |
| Máy đo nhịp tim | Có |
| Mục tiêu cá nhân | Có |
| Cảm biến oxy trong máu | Có |
| Số lượng giấc ngủ | Có |
| Bộ theo dõi hoạt động | Có |
| Báo thức thông minh | Có |
| Mô tơ rung | Có |
| Đồng hồ báo thức rung | Có |
| Loại cảm biến nhịp tim | Quang học |
| Con quay | Có |
| Thiết bị đo gia tốc | Có |
| Cao độ kế | Có |
| Cảm biến ánh sáng môi trường | Có |
| Quản lý thông tin cá nhân | Alarm clock, Calendar, Countdown timer, Events reminder, Stopwatch |
| Phản hồi xúc giác | Có |
| Hiển thị thời tiết | Có |
| Khoảng cách di chuyển | Có |
| Lượng calorie được đốt | Có |
| Phát lại âm thanh từ xa | Có |
| GPS | Có |
| Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS | Có |
| Kết nối mạng di động | Không |
| Thế hệ mạng thiết bị di động | - |
| Tuổi thọ pin (chế độ GPS) | 12 h |
| Sạc không dây | - |
| Chế độ chờ tự động | - |
| Công nghệ pin | Lithium Polymer (LiPo) |
| Dung lượng pin | - mAh |
| Tuổi thọ pin (tối đa) | - h |
| Thời gian sạc lại pin \t(80%) | 0.6 h |
| Màn hình luôn bật | Có |
| Loại màn hình | Kỹ thuật số |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Độ phân giải màn hình | - pixels |
| Kích thước màn hình | 1.58 " |
| Hiển thị màu | Có |
| Góc màn hình bo tròn | Có |
| Công nghệ hiển thị | AMOLED |
| Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) | Có |
| Phiên bản Bluetooth | 5.0 |
| Wi-Fi | Có |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n) |
| Kết nối tai nghe | Bluetooth |
| Cổng USB | - |
| Gắn kèm (các) loa | Có |
| Micrô gắn kèm | Có |
| Máy ảnh đi kèm | - |
| Đài FM | - |
| Các hệ điều hành di động được hỗ trợ | Android, iOS |
| Thẻ nhớ tương thích | - |
| Hệ điều hành cài đặt sẵn | Fitbit OS |
| Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) | -10 - 45 °C |
| Độ cao vận hành (so với mực nước biển) | 0 - 8535 m |
| Nhiệt độ lưu trữ (T-T) | -20 - 60 °C |
| Chiều rộng | 40.48 mm |
| Độ dày | 40.48 mm |
| Độ dày | 12.35 mm |
| Trọng lượng | 30 g |
| Chất liệu vỏ đồng hồ | Nhựa dẻo elastomer |
| Kích thước vỏ đồng hồ | 40 mm |
| Màu sắc vỏ đồng hồ | Màu trắng |
| Màu sắc dây đeo | Màu trắng |
| Chất liệu dây đeo | - |
| Kích thước dây đai | S/L |
| Hình dạng | Hình vuông |
| Dây buộc tháo được | Có |
| Dạng túi kín | Khóa gài kim đôi |
| Các tính năng bảo vệ | Chống dội nước |
| Giới tính đề xuất | Unisex |
| Tên màu | Lunar White/Soft Gold Stainless Steel |
| Định vị thị trường | Đồng hồ thông minh |
| Số Phân Loại Kiểm Soát Xuất Khẩu (ECCN) | - |
| Hệ thống Theo dõi Tự động Phân loại Hàng hóa (CCATS) | 8517620000 |
| Mã Hệ thống hài hòa (HS) | 91021200 |
| Chiều rộng của kiện hàng | 91.2 mm |
| Chiều sâu của kiện hàng | 65.5 mm |
| Chiều cao của kiện hàng | 176.6 mm |
| Trọng lượng thùng hàng | 211 g |
| Kiểu đóng gói | Vỏ hộp |
Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Fitbit Sense phía dưới.
Fitbit Sense có trọng lượng là 30 g.
Bạn có thể tắt đồng hồ thể thao vào ban đêm, điều này đảm bảo tuổi thọ pin lâu hơn.
Không, không cần internet để nhận GPS.
GPS viết tắt là viết tắt của 'Global Positioning System' (Hệ thống Định vị Toàn cầu).
GPS là một hệ thống có thể được sử dụng trên toàn cầu để xác định vị trí của bạn thông qua vệ tinh.
Khi trưởng thành, bạn nên tập thể dục cường độ vừa phải ít nhất 2,5 giờ mỗi tuần. Tốt hơn là kéo giãn trong vài ngày.
Nhịp tim khi nghỉ ngơi của một người trưởng thành là từ 60 đến 100 nhịp mỗi phút.
Theo quy tắc chung cho nhịp tim tối đa của bạn, bạn có thể sử dụng 220 trừ đi tuổi của mình.
Bluetooth là cách trao đổi dữ liệu không dây giữa các thiết bị điện tử thông qua sóng vô tuyến. Khoảng cách giữa hai thiết bị trao đổi dữ liệu trong hầu hết các trường hợp có thể không quá mười mét.
Kích thước màn hình của Fitbit Sense là 1.58 ".
Màn hình của Fitbit Sense có độ phân giải là - pixels.
Fitbit Sense có chiều rộng là 40.48 mm.
Fitbit Sense có chiều sâu là 40.48 mm.
Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn Fitbit Sense bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.
Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây
Không có kết quả
Bạn có câu hỏi nào về Fitbit Sense không?
Bạn có câu hỏi nào về Fitbit và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?
Câu hỏi và trả lời
Số câu hỏi: 1Đồng hồ của mình báo lỗi unclok your phone , phải sly ntn bạn? Xin cám ơn.