Hướng dẫn sử dụng của Fujitsu LIFEBOOK U772

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Fujitsu LIFEBOOK U772 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Fujitsu LIFEBOOK U772 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Fujitsu LIFEBOOK U772 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Fujitsu LIFEBOOK U772 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Fujitsu LIFEBOOK U772 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Xem thế giới kỹ thuật số của bạn theo một cách hoàn toàn mới. Thưởng thức phim và ảnh với chất lượng hình ảnh tuyệt vời ...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...
Chung
Thương hiệu Fujitsu
Mẫu LIFEBOOK U772
Sản phẩm Máy tính xách tay
4051554494223
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý 3rd gen Intel® Core™ i5
Model vi xử lý i5-3317U
Tần số turbo tối đa 2.6 GHz
Số lõi bộ xử lý 2
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Chipset bo mạch chủ Intel® QM77 Express
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Số lượng bộ xử lý được hỗ trợ 1
Số lượng tối đa của bộ xử lý SMP 1
Tốc độ bộ xử lý 1.7 GHz
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Đầu cắm bộ xử lý BGA 1023
Các luồng của bộ xử lý 4
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 22 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc L1
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Ivy Bridge
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 17 W
Dòng vi xử lý Intel Core i5-3300 Mobile series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x16,2x8,1x8+2x4
Tjunction 105 °C
Tỷ lệ Bus/Nhân 17
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1600 MHz
Bố cục bộ nhớ 1 x 4 GB
Khe cắm bộ nhớ 1x SO-DIMM
Memory slots (available) 0
Bộ nhớ trong tối đa 8 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 128 GB
Phương tiện lưu trữ SSD
Số lượng ổ cứng được cài đặt 0
Dung lượng ổ đĩa cứng 0 GB
Số lượng ổ SSD được trang bị 1
Dung lượng ổ cứng thể rắn (SSD) 128 GB
Chuẩn giao tiếp ổ cứng thể rắn (SSD) SATA III
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích SD
Loại ổ đĩa quang Không
Màn hình
Kích thước màn hình 14 "
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Đèn LED phía sau
Kiểu HD HD
Bề mặt hiển thị Kiểu matt, không bóng
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Độ sáng màn hình 220 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 300:1
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D Không
Họ card đồ họa Intel
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe Không
Cổng kết nối hồng ngoại Không
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Kèm adapter AC
Đồ họa
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 4000
Model card đồ họa rời -
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 350 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1050 MHz
ID card đồ họa on-board 0x166
Card đồ họa on-board
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Âm thanh
Hệ thống âm thanh HD
Số lượng loa gắn liền 2
Micrô gắn kèm
Gắn kèm (các) loa
Máy ảnh
Độ phân giải camera trước 1.3 MP
hệ thống mạng
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.0
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 2
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0 -
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) -
eSATA ports quantity -
Số lượng cổng VGA (D-Sub) -
Số lượng cổng HDMI 1
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Cổng DVI Không
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro -
Cổng ra S/PDIF Không
Bộ nối trạm
Khe cắm ExpressCard Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 0
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Khe cắm SmartCard Không
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Bố cục bàn phím QWERTY
Bàn phím số Không
Bàn phím full size
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Professional
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Thiết kế
Hệ số hình dạng Loại gấp
Màu sắc sản phẩm Bạc
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Số lượng cell pin 4
Tuổi thọ pin (tối đa) 10 h
Dung lượng pin 3150 mAh
Công suất pin (Watt giờ) 45 Wh
Thời gian sạc pin 2 h
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 65 W
Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 50 - 60 Hz
Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 100 - 240 V
Cường độ dòng điện đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 3.42 A
Điện áp đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 19 V
Tự động cảm biến năng lượng
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp
Đầu đọc dấu vân tay
Bảo vệ bằng mặt khẩu
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 1400 g
Chiều rộng 327 mm
Độ dày 225 mm
Chiều cao 15.6 mm
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
Thủ công
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thẻ bảo hành
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -24 - 45 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 85 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 10 - 90 phần trăm
Chi tiết kỹ thuật
RoHS,EPEAT Gold,ENERGY STAR
Chứng nhận
Các chuẩn Wifi
Chứng nhận WEEE
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Intel® Smart Cache
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Khóa An toàn Intel
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 31.0 x 24.0 mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX
Mã của bộ xử lý SR0N8
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 22 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel Secure Key 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Tích hợp 4G WiMAX
Công nghệ Intel Fast Memory Access
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
ID ARK vi xử lý 65707