Hướng dẫn sử dụng của Gorenje NRCI4181CW

Xem hướng dẫn sử dụng của Gorenje NRCI4181CW miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Gorenje NRCI4181CW khác.

Bạn có câu hỏi nào về Gorenje NRCI4181CW không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Gorenje NRCI4181CW cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Gorenje NRCI4181CW sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Gorenje
Mẫu NRCI4181CW
Sản phẩm Tủ lạnh
3838942710889, 3838942818028
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Số lượng máy nén 1
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Màn hình tích hợp
Vật liệu vỏ bọc Nhựa
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 250
Tổng dung lượng gộp 267
Loại khí hậu SN-ST
Mức độ ồn 42
Các đặc điểm khác
Hệ thống không tạo tuyết
Chức năng rã đông
Hệ thống đa luồng khí
Máy điều nhiệt
Hệ số hình dạng Thẳng đứng
Chức năng kháng khuẩn
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 162
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Đèn trong tủ lạnh
Khoang để trứng
Giá để chai
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Nhiệt độ tủ lạnh 10 - 38
Số lượng ngăn để rau quả 2
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 88
Dung lượng gộp của tủ đông -
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 4
Thời gian lưu trữ khi mất điện 12
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 308
Điện áp AC đầu vào 220 - 230
Chứng nhận Energy Star -
Tải kết nối -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 540
Độ dày 545
Chiều cao 1775
Trọng lượng 69000
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 570
Chiều cao khoang lắp đặt 1780
Chiều rộng của kiện hàng 585
Chiều sâu của kiện hàng 650
Chiều cao của kiện hàng 1835
Trọng lượng thùng hàng 71500