Hướng dẫn sử dụng của Gorenje RK62W

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Gorenje RK62W không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Gorenje RK62W cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Gorenje RK62W sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Gorenje RK62W miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Gorenje RK62W khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Gorenje
Mẫu RK62W
Sản phẩm Tủ lạnh
3838942773525
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Đặt riêng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Số lượng máy nén 1
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Môi trường làm lạnh R600
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Màn hình tích hợp Không
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 322 L
Tổng dung lượng gộp 342 L
Loại khí hậu SN-ST
Mức độ ồn 40 dB
Các đặc điểm khác
Hệ thống không tạo tuyết -
Chức năng rã đông
Hệ thống đa luồng khí -
Hệ số hình dạng Thẳng đứng
Công thái học
Bánh xe răng xích
Chân đế điều chỉnh được
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 230 L
Dung lượng gộp của tủ lạnh - L
Đèn trong tủ lạnh
Khoang để trứng
Giá để chai
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 4
Số lượng ngăn để rau quả 2
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 92 L
Dung lượng gộp của tủ đông - L
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 4 kg/24h
Thời gian lưu trữ khi mất điện 21 h
Tủ đông số lượng kệ đỡ 1
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Điện
A++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 219 kWh
Điện áp AC đầu vào 220 - 230 V
Tải kết nối - W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600 mm
Độ dày 640 mm
Chiều cao 1800 mm
Trọng lượng 69400 g
Chiều rộng của kiện hàng 640 mm
Chiều sâu của kiện hàng 730 mm
Chiều cao của kiện hàng 1870 mm
Trọng lượng thùng hàng 72400 g