Hướng dẫn sử dụng của Hisense 65R6E

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Hisense 65R6E không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Hisense 65R6E cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Hisense 65R6E sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Hisense 65R6E miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Hisense 65R6E khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Hisense
Mẫu 65R6E
Sản phẩm TiVi LED
0819130022031
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Điện
Điện áp AC đầu vào 120
Tần số AC đầu vào 60
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5
Lớp hiệu quả năng lượng -
Năng lượng tiêu thụ hàng năm -
Tiêu thụ năng lượng -
Thông số đóng gói
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
Giá đỡ màn hình nền
Kiểu đóng gói Vỏ hộp
Trọng lượng thùng hàng 28984.552
Chiều rộng của kiện hàng 1630.68
Chiều cao của kiện hàng 1021.08
Chiều sâu của kiện hàng 177.8
Tính năng quản lý
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) ENG, ESP, FRE
Hẹn giờ ngủ
Ảnh trong Ảnh -
Hiệu suất
Kiểm soát của phụ huynh
Hỗ trợ HDR
Nâng độ phân giải 4K
Công nghệ dải tương phản động mở rộng (HDR) High Dynamic Range 10 (HDR10)
Giảm tiếng ồn
Ghi âm USB -
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 3
Số lượng cổng USB 2.0 1
Đầu vào âm thanh (Trái, Phải) 1
Số lượng cổng RF 1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Cổng DVI
Số lượng các cổng DVI-D 0
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Đầu vào video bản tổng hợp 0
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 0
Giao diện thông thường
Khe cắm CI+
S-Video vào 0
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Bluetooth
Wi-Fi
Màn hình
Độ phân giải màn hình 3840 x 2160pixels
Kích thước màn hình 65 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Kiểu HD 4K Ultra HD
Hình dạng màn hình Phẳng
Loại đèn nền LED Direct-lit LED
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Thời gian đáp ứng -
Độ sáng màn hình -
Công nghệ chuyển động -
Ti vi thông minh
TV Thông minh
Tivi internet -
Hệ điều hành cài đặt sẵn -
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D
Gắn kèm (các) loa
Số lượng mỗi gói 1
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 1460.5
Chiều cao 845.82
Độ dày 76.2
Trọng lượng 19595.19
Chiều rộng (với giá đỡ) 1460.5
Chiều cao (với giá đỡ) 904.24
Chiều sâu (với giá đỡ) 332.74
Trọng lượng tính cả kệ đỡ 20184.86
Thiết kế
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 400 x 200
Màn hình có thể cuộn được
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Công tắc bật/tắt
Âm thanh
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 30
Bộ chuyển kênh TV
Loại bộ điều chỉnh Kỹ thuật số
Hệ thống định dạng tín hiệu analog -
Hệ thống định dạng tín hiệu số -
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star -
Chứng chỉ Digital Living Network Alliance (DLNA) -

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.