Hướng dẫn sử dụng của HP 4540s

(1)

Bạn có câu hỏi nào về HP 4540s không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về HP 4540s cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của HP 4540s sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của HP 4540s miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của HP 4540s khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Xem thế giới kỹ thuật số của bạn theo một cách hoàn toàn mới. Thưởng thức phim và ảnh với chất lượng hình ảnh tuyệt vời ...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...
Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Chung
Thương hiệu HP
Mẫu 4540s
Sản phẩm Máy tính xách tay
887111076564
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý 2nd gen Intel® Core™ i5
Model vi xử lý i5-2450M
Tần số turbo tối đa 3.1 GHz
Số lõi bộ xử lý 2
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Đầu cắm bộ xử lý -
Chipset bo mạch chủ Intel HM76 Express
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 3 MB
Tốc độ bộ xử lý 2.5 GHz
Các luồng của bộ xử lý 4
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Chia bậc J1
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Sandy Bridge
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 35 W
Dòng vi xử lý Intel Core i5-2400 Mobile Series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 2.0
Cấu hình PCI Express 1x16,2x8,1x8+2x4
Tjunction 100 °C
Tỷ lệ Bus/Nhân 25
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ 1333 MHz
Khe cắm bộ nhớ 2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa 8 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 500 GB
Phương tiện lưu trữ HDD
Số lượng ổ cứng được cài đặt 1
Dung lượng ổ đĩa cứng 500 GB
Giao diện ổ cứng SATA II
Tốc độ ổ cứng 7200 RPM
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi
Màn hình
Kích thước màn hình 15.6 "
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Đèn LED phía sau
Màn hình cảm ứng Không
Kiểu HD HD
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Các đặc điểm khác
Họ card đồ họa AMD,Intel
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe -
Cổng kết nối hồng ngoại Không
Kèm adapter AC
Hỗ trợ 3D Không
Intel® segment tagging Doanh nghiệp
Đồ họa
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 3000
Loại bộ nhớ card đồ họa rời GDDR3
Model card đồ họa rời AMD Radeon HD 7650M
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 650 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1300 MHz
ID card đồ họa on-board 0x116
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rời
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Âm thanh
Hệ thống âm thanh SRS PS
Số lượng loa gắn liền 2
Micrô gắn kèm
hệ thống mạng
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.0
Các tính năng của mạng lưới Gigabit Ethernet
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 2
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng cổng HDMI 1
Cổng DVI Không
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF Không
Khe cắm ExpressCard Không
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Khe cắm SmartCard Không
Cổng kết hợp tai nghe/mic Không
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Bố cục bàn phím -
Bàn phím số
Bàn phím full size
Bàn phím chống nước
Các phím Windows
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Home Premium
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Số lượng cell pin 6
Tuổi thọ pin (tối đa) - h
Công suất pin (Watt giờ) 47 Wh
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 90 W
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp Không
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ Phản hồi Thông minh của Intel® Không
Lợi thế Doanh nghiệp Nhỏ của Intel (Intel® SBA) Không
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Intel® Smart Cache
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5x37.5 (rPGA988B); 31 x 24 (BGA1023) mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX
Mã của bộ xử lý SR04Z
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 32 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột Không
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Tích hợp 4G WiMAX
Công nghệ Intel Fast Memory Access
ID ARK vi xử lý 53452
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 2330 g
Chiều rộng 375 mm
Độ dày 256 mm
Chiều cao 28 mm
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR
Thiết kế
Sản Phẩm Notebook
Màu sắc sản phẩm Black,Silver
Hệ số hình dạng Loại gấp
Nước xuất xứ Trung Quốc
Máy ảnh
Camera trước
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.