Hướng dẫn sử dụng của HP dv7-7051sw

(1)

Bạn có câu hỏi nào về HP dv7-7051sw không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về HP dv7-7051sw cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của HP dv7-7051sw sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của HP dv7-7051sw miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của HP dv7-7051sw khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Thưởng thức ảnh, phim và trò chơi của bạn với chất lượng sắc nét. * Độ phân giải 1600 x 900 mang lại 1,4 triệu pixel, nh...
Hãy sẵn sàng cho âm thanh đắm chìm mà bạn không mong đợi từ máy tính xách tay. Loa bốn âm thanh nổi mang lại âm thanh ph...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Kết nối Không dây với TV Chỉ với một vài cú nhấp chuột, Màn hình Không dây Intel® mở rộng khả năng màn hình của bạn, liê...
Khi máy tính xách tay có Công nghệ chống trộm Intel® (Intel® AT) bị mất hoặc bị đánh cắp, chúng có thể bị vô hiệu hóa từ...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Trải nghiệm một cấp độ giải trí HD cao cấp hoàn toàn mới với Intel® Insider™—chỉ có trên bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Chung
Thương hiệu HP
Mẫu dv7-7051sw
Sản phẩm Máy tính xách tay
887111296733
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 2.3 GHz
Họ bộ xử lý 3rd gen Intel® Core™ i7
Model vi xử lý i7-3610QM
Tần số turbo tối đa 3.3 GHz
Số lõi bộ xử lý 4
Các luồng của bộ xử lý 8
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Đầu cắm bộ xử lý Socket G2
Chipset bo mạch chủ Intel HM77 Express
Dòng bộ nhớ cache CPU L3
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 6 MB
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 22 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Loại bus DMI
Tên mã bộ vi xử lý Ivy Bridge
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Không
Công suất thoát nhiệt TDP 45 W
Dòng vi xử lý Intel Core i7-3600 Mobile series
Phát hiện lỗi FSB Parity Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express 1x16,2x8
Tjunction 105 C °C
Tỷ lệ Bus/Nhân 23
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Loại bộ nhớ trong DDR3-SDRAM
Khe cắm bộ nhớ 2x SO-DIMM
Bộ nhớ trong tối đa 8 GB
Bố cục bộ nhớ 1 x 4 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 750 GB
Phương tiện lưu trữ HDD
Số lượng ổ cứng được cài đặt 1
Dung lượng ổ đĩa cứng 750 GB
Giao diện ổ cứng SATA
Tốc độ ổ cứng 5400 RPM
Số lượng ổ SSD được trang bị 0
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích MMC,SD
Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi
Màn hình
Kích thước màn hình 17.3 "
Độ phân giải màn hình 1600 x 900 pixels
Màn hình cảm ứng Không
Đèn LED phía sau
Kiểu HD HD+
Bề mặt hiển thị Phủ bóng
Độ sáng màn hình 200 cd/m²
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Đồ họa
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics 4000
Model card đồ họa rời NVIDIA® GeForce® GT 630M
Bộ nhớ card đồ họa rời 2 GB
Loại bộ nhớ card đồ họa rời GDDR3
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 650 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1100 MHz
ID card đồ họa on-board 0x166
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rời
Họ card đồ họa on-board Intel® HD Graphics
Các đặc điểm khác
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe Không
Kèm adapter AC
Âm thanh
Hệ thống âm thanh Beats Audio
Số lượng loa gắn liền 4
Gắn kèm loa siêu trầm
Micrô gắn kèm
Máy ảnh
Độ phân giải camera trước 1280 x 720 pixels
Tốc độ quay video 30 fps
hệ thống mạng
Bluetooth
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Phiên bản Bluetooth 4.0
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 3
Số lượng cổng eSATA/USB 2.0 0
Số lượng cổng eSATA/USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) 0
eSATA ports quantity 0
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng cổng HDMI 1
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Cổng DVI Không
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Đầu ra tai nghe 2
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF Không
Bộ nối trạm Không
Khe cắm ExpressCard Không
Số lượng khe cắm CardBus PCMCIA 0
Loại khe cắm CardBus PCMCIA Không
Khe cắm SmartCard Không
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Kết nối micrô 3.5 mm
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Bố cục bàn phím -
Bàn phím số
Bàn phím full size
Bàn phím nổi
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 7 Home Premium
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Thiết kế
Sản Phẩm Notebook
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Hệ số hình dạng Loại gấp
Nước xuất xứ Trung Quốc
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Số lượng cell pin 6
Tuổi thọ pin (tối đa) - h
Dung lượng pin 2800 mAh
Công suất pin (Watt giờ) 62 Wh
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 120 W
Bảo mật
Khe cắm khóa cáp Không
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 3150 g
Chiều rộng 416 mm
Độ dày 274 mm
Chiều cao 35.2 mm
Nội dung đóng gói
Thủ công
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 5 - 95 phần trăm
Độ cao vận hành (so với mực nước biển) -15 - 3048 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành -15 - 12192 m
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi)
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Chống Trộm của Intel
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Lợi thế Doanh nghiệp Nhỏ của Intel (Intel® SBA) Không
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel® Clear Video Không
Công nghệ InTru™ 3D
Intel® Insider™
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Intel® Enhanced Halt State
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Intel® Demand Based Switching Không
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Không
Kiến trúc Intel® 64
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5 x 37.5 (rPGA988B) mm
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Graphics & IMC lithography 22 nm
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Không
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel Secure Key 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Vi xử lý không xung đột
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Lưu trữ Nhanh của Intel® Không
Tích hợp 4G WiMAX
Công nghệ Intel Fast Memory Access
ID ARK vi xử lý 64899
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Khóa An toàn Intel

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.