Hướng dẫn sử dụng của HP ScanJet Pro 2500 F1

8.3 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 66 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngHP ScanJet Pro 2500 F1

ScanJet Pro 2500 f1 atbed scanner

www.hp.com/support

User Guide

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của HP ScanJet Pro 2500 F1 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của HP ScanJet Pro 2500 F1 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về HP ScanJet Pro 2500 F1 không?

Bạn có câu hỏi về HP và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Samsung Galaxy A7 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

HUỲNH kim KIM NHẤT • 24-5-2022 Không có bình luận

Tại sao scan bị dừng không cho scan tiếp tục

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của HP ScanJet Pro 2500 F1.

Chung
Thương hiệu HP
Mẫu ScanJet Pro 2500 F1
Sản phẩm Máy quét
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Scanning
Scan màu
Độ phân giải scan quang học 1200 x 1200 DPI
Độ sâu màu đầu vào 24 bit
Độ sâu màu in 24 bit
Các cấp độ xám 256
Kích cỡ quét tối đa 216 x 297 mm
Tốc độ quét ADF (đen trắng, A4) 20 ppm
Tốc độ máy quét ADF (dải màu xám, A4) 20 ppm
Tốc độ quét ADF (màu, A4) 20 ppm
Quét kép
Thiết kế
Kiểu quét Máy scan mặt phẳng & kiểu ADF
Màn hình tích hợp Không
Màu sắc sản phẩm Black,White
Hiệu suất
Chu trình làm việc hàng ngày (tối đa) 1500 trang
Định dạng tệp quét BMP,JPEG,PDF,PNG,RTF,TIFF,TXT
Ổ đĩa quét TWAIN
Loại cảm biến CMOS CIS
Nguồn sáng LED
Quét đến Cloud,E-mail
Xử lý giấy
Các kiểu giấy quét được hỗ trợ Card stock,Envelopes,Labels,Photo paper,Plain paper
Khổ giấy ISO A-series tối đa A4
ISO loạt cỡ A (A0...A9) A4,A5,A6
ISO Loạt cỡ B (B0...B9) B5
Trọng lượng phương tiện, nạp tài liệu tự động 60 - 105 g/m²
Diện tích quét tối đa (Tiếp tài liệu tự động) 216 x 3100 mm
Diện tích quét tối thiểu (Tiếp tài liệu tự động) 89 x 148 mm
Dung lượng đầu vào
Dung lượng tiếp tài liệu tự động 50 tờ
null
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 10,Windows 7,Windows 8,Windows 8.1
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.10 Yosemite,Mac OS X 10.9 Mavericks
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn USB 2.0
Cổng USB
Phiên bản USB 2.0
Điện
Điện áp đầu vào 90 - 264 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Loại nguồn cấp điện Dòng điện xoay chiều
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.13 W
Tiêu thụ điện (chế độ ngủ) 1.68 W
Tiêu thụ năng lượng 4.73 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 10 - 35 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 15 - 80 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -40 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 0 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 4300 g
Chiều rộng 451 mm
Chiều cao 122 mm
Độ dày 351 mm
Chi tiết kỹ thuật
Chứng chỉ bền vững NGÔI SAO NĂNG LƯỢNG
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về HP ScanJet Pro 2500 F1 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả