Hướng dẫn sử dụng của Hyundai D42EMA

Trên trang này, bạn tìm hướng dẫn sử dụng của Hyundai D42EMA. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trong hướng dẫn vận hành này trước khi sử dụng sản phẩm. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về của bạn mà không có trong hướng dẫn sử dụng, vui lòng chia sẻ câu hỏi của bạn trong phần khắc phục sự cố ở phía dưới của trang này.

Thương hiệu
Hyundai
Mẫu
D42EMA
Sản phẩm
8809093747777
Ngôn ngữ
Phổ Cập
Loại tập tin
PDF

Bạn có câu hỏi nào về Hyundai D42EMA không?

Nếu bạn có thắc mắc về Hyundai D42EMA, đừng ngại hỏi. Hãy mô tả rõ ràng vấn đề của bạn. Nhờ đó, những người dùng khác có thể cung cấp cho bạn câu trả lời chính xác.

Mua các sản phẩm liên quan:

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Màn hình
Kích thước màn hình   42 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Thời gian đáp ứng   5.5
Độ sáng màn hình   500
Độ phân giải màn hình   1920 x 1080 pixels
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 106.7
Tỷ lệ tương phản (điển hình)   4000:1
Tỷ lệ phản chiếu (động) -
Góc nhìn: Ngang: 178
Góc nhìn: Dọc: 178
Số màu sắc của màn hình 1.073 tỷ màu sắc
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị   LED
Tỉ lệ màn hình 16:9
Hỗ trợ 3D no
Số lượng cổng USB 2.0   0
Điều chỉnh độ cao -
Máy ảnh đi kèm no
Khe cắm khóa cáp no
Tuân thủ EPEAT -
Hiệu suất
HDCP   no
Hiển thị trên màn hình (OSD) yes
Số ngôn ngữ OSD 10
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi no
Cổng giao tiếp
Số lượng các cổng DVI-D -
Số lượng các cổng DVI-I -
Số lượng cổng HDMI 1
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 2
Đầu vào video bản tổng hợp 2
Âm thanh
Gắn kèm (các) loa yes
Hệ thống máy tính
Hệ thống máy tính no
Thiết kế
Giá treo VESA yes
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Thiết kế Màn hình chỉ dẫn kỹ thuật số
Điện
Điện áp AC đầu vào 100 - 240
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) -
Tiêu thụ năng lượng   85
Năng lượng tiêu thụ hàng năm -
Lớp hiệu quả năng lượng -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 993.8
Độ dày 45.9
Chiều cao   573.4
Trọng lượng   18000
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 80 phần trăm
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star -
- Standard design