Hướng dẫn sử dụng của Kyocera FS-1016MFP

Xem hướng dẫn sử dụng của Kyocera FS-1016MFP miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Kyocera FS-1016MFP khác.

Bạn có câu hỏi nào về Kyocera FS-1016MFP không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Kyocera FS-1016MFP cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Kyocera FS-1016MFP sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Kyocera
Mẫu FS-1016MFP
Sản phẩm Máy in
[]
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các máy in
Loại tập tin PDF
In
Độ phân giải tối đa 600 x 600
In tiết kiệm
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) 16
Thời gian khởi động 25
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường) 11
Tính năng
Công nghệ in La de
In
Sao chép Photocopy mo✗
Quét (scan) Quét màu
Fax
Máy gửi kỹ thuật số
Scanning
Hỗ trợ định dạng hình ảnh BMP
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa 600 x 600
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4) 16
Công suất đầu vào & đầu ra
100
Công suất đầu vào tối đa 251
250
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM) 32
49
28
Bộ xử lý được tích hợp
Họ bộ xử lý ARM9E
Xử lý giấy
Khổ in tối đa 216 x 356 mm
ISO loạt cỡ A (A0...A9) A4, A5
ISO Loạt cỡ B (B0...B9) B5
Các kích cỡ giấy in không ISO Legal
Khổ giấy ISO A-series tối đa A4
Các đặc điểm khác
Các tính năng của mạng lưới 10Base-T/100Base- TX
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao) 476 x 392 x 489
Yêu cầu về nguồn điện AC 220 - 240 V, 50/60 Hz
Đa chức năng Copy, Scan
scan, n
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Mạng lưới sẵn sàng
Wi-Fi
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn USB 2.0
Số lượng cổng USB 2.0 1
Cổng USB
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 15000
Điện
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng) 10
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) 341
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 20
Thiết kế
Định vị thị trường Home & Office