Hướng dẫn sử dụng của Lenovo V15

7.7 · 12
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 66 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngLenovo V15
Lenovo V14 and V15
User Guide

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Lenovo V15 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Lenovo V15 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Lenovo V15 không?

Bạn có câu hỏi về Lenovo V15 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Lenovo V15 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Lenovo V15.

Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Windows 10 mang đến sự an toàn hơn cho thiết bị của bạn, với các tính năng như Windows Hello và các bản cập nhật miễn ph...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Chung
Thương hiệu Lenovo
Mẫu V15 | 81YE0099FR
Sản phẩm Máy tính xách tay
0194552811181
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu xám
Tên màu Iron Grey
Hệ số hình dạng Loại gấp
Sản Phẩm Notebook
Vật liệu vỏ bọc Acrylonitrile butadiene styrene (ABS)
Định vị thị trường Kinh doanh
Màn hình
Màn hình kép Không
Kích thước màn hình 15.6 "
Màn hình cảm ứng Không
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TN
Đèn LED phía sau
Độ sáng màn hình 220 cd/m²
Bề mặt hiển thị Kiểu matt, không bóng
Kiểu HD Full HD
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D Không
Kèm adapter AC
Bộ xử lý
Số lõi bộ xử lý 4
Model vi xử lý i5-8265U
Tốc độ bộ xử lý 1.6 GHz
Chipset bo mạch chủ Intel SoC
Họ bộ xử lý Intel® Core™ i5
Các luồng của bộ xử lý 8
Tần số turbo tối đa 3.9 GHz
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 6 MB
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 14 nm
Đầu cắm bộ xử lý BGA 1528
Tốc độ bus hệ thống 4 GT/s
Phiên bản PCI Express 3.0
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Tjunction 100 °C
Loại bus OPI
Cấu hình PCI Express 1x4,2x2
Công suất thoát nhiệt TDP 15 W
Tên mã bộ vi xử lý Whiskey Lake
Số lượng tối đa đường PCI Express 16
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Tần số TDP-down có thể cấu hình 0.8 GHz
TDP-down có thể cấu hình 10 W
Tần số configurable TDP-up 1.8 GHz
Configurable TDP-up 25 W
Thế hệ bộ xử lý 8th gen Intel® Core™ i5
Bộ nhớ
Loại bộ nhớ trong DDR4-SDRAM
Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn On-board + SO-DIMM
Khe cắm bộ nhớ 1x SO-DIMM
Bộ nhớ trong 4 GB
Bộ nhớ trong tối đa 12 GB
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ 256 GB
Phương tiện lưu trữ SSD
Thẻ nhớ tương thích MMC,SD,SDHC,SDXC
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Loại ổ đĩa quang Không
Số lượng ổ SSD được trang bị 1
Tổng dung lương ở cứng SSD 256 GB
Dung lượng ổ cứng thể rắn (SSD) 256 GB
Đồ họa
Card đồ họa rời Không
Model card đồ họa rời Không có
Model card đồ họa on-board Intel® UHD Graphics
Card đồ họa on-board
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 300 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1100 MHz
ID card đồ họa on-board 0x3EA0
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board 32 GB
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board 12.0
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board 4.5
Họ card đồ họa on-board Intel® UHD Graphics
Pin
Công suất pin (Watt giờ) - Wh
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Âm thanh
Hệ thống âm thanh Dolby Audio
Số lượng loa gắn liền 2
Công suất loa 1.5 W
Micrô gắn kèm
Số lượng micrô 1
Bảo mật
Bảo vệ bằng mặt khẩu HDD,Supervisor
Trusted Platform Module (TPM)
Mã pin bảo vệt
Đầu đọc dấu vân tay Không
Máy ảnh
Camera trước
Độ phân giải camera trước 0.3 MP
hệ thống mạng
Bluetooth
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11a,Wi-Fi 5 (802.11ac),802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Loại ăngten 1x1
Phiên bản Bluetooth 4.2
Tính bền vững
Chứng chỉ bền vững RoHS,ENERGY STAR
Chứng nhận
Chứng nhận ErP lot 3
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1) Type-C 0
Số lượng cổng HDMI 1
Phiên bản HDMI 1.4b
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Số cổng Thunderbolt 3 -
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Loại cổng sạc Đầu cắm DC-in
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 1850 g
Độ dày 251.5 mm
Chiều rộng 362.2 mm
Chiều cao 19.9 mm
Bàn phím
Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng
Bàn phím có đèn nền Không
Bàn phím chống nước
Bàn phím số
Các phím Windows
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Windows 10 Home
Cấu trúc hệ điều hành 64-bit
Nội dung đóng gói
Bao gồm dây điện
Thẻ bảo hành
Thủ công
1
Điện
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 45 W
Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 100 - 240 V
Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 50 - 60 Hz
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn AVX 2.0,SSE4.1,SSE4.2
Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT)
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Công nghệ Phản hồi Thông minh của Intel®
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®)
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Không
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Intel® Enhanced Halt State
Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID)
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Các tùy chọn nhúng sẵn có Không
Intel® TSX-NI Không
Khóa An toàn Intel
Kiến trúc Intel® 64
Chương trình Nền tảng Hình ảnh Ổn định của Intel® (SIPP) Không
Intel® OS Guard
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
Công nghệ Intel® Clear Video
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel®SGX)
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel Secure Key 1.00
Phiên bản Công nghệ Intel® Smart Response 1.00
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Phiên bản Intel® Stable Image Platform Program (SIPP) 0.00
Phiên bản Intel® TSX-NI 0.00
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 46x24 mm
ID ARK vi xử lý 149088
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Lenovo V15 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả