Hướng dẫn sử dụng của Lexmark MX812dxme

Xem hướng dẫn sử dụng của Lexmark MX812dxme miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Lexmark MX812dxme khác.

75 6 8 9
2
3
1
P/N 3067682 Rev002
1010
1
2
2
1
2
1
4
7
5
6
3 4
2
1
218 lb
(98.9 kg)

Bạn có câu hỏi nào về Lexmark MX812dxme không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Lexmark MX812dxme cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Lexmark MX812dxme sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Lexmark
Mẫu MX812dxme
Sản phẩm Máy in
734646445627, 7346464456278, 734646446488, 7346464464884, 734646446914, 7346464469148, 734646448390
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các máy in
Loại tập tin PDF
Tính năng
Công nghệ in La de
In In mo✗
Sao chép Photocopy mo✗
Quét (scan) Quét màu
Fax Fax mo✗
Chu trình hoạt động (tối đa) 300000
Máy gửi kỹ thuật số -
Chức năng in 2 mặt Copy, Print, Scan
Màu sắc in Màu đen
Chức năng hoàn thiện Standard
Chu trình hoạt động (được khuyến nghị) 5000 - 35000
Chế độ in kép Thủ công/Tự động
Ngôn ngữ tiêu chuẩn trên máy in Microsoft XPS, PCL 5e, PCL 6, PDF 1.7, PostScript 3, PPDS
hệ thống mạng
Chức năng bảo vệ MD5, MSCHAPv2, LEAP, PEAP, TLS, TTLS, IPSec, SNMPv3
Các giao thức quản lý HTTP HTTPs (SSL/TLS) SNMPv1, SNMPv2c SNMPv3 WINS IGMP BOOTP, RARP APIPA (AutoIP) DHCP ICMP DNS Bonjour DDNS mDNS ARP NTP Telnet Finger
Phương thức xác thực 802.1x
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi -
Thuật toán bảo mật 802.1x RADIUS, SSL/TLS
Các phương pháp in mạng lưới LPR/LPD, Direct IP (Port 9100), Enhanced IP (Port 9400), FTP, TFTP, ThinPrint .print integration, Telnet, IPP 1.0, 1.1, 2.0
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
Các giao thức mạng được hỗ trợ (Ipv4) TCP/IP, AppleTalk
Các giao thức mạng được hỗ trợ (Ipv6) TCP/IP, TCP, UDP
Công nghệ in lưu động Apple AirPrint
Hiệu suất
Tốc độ vi xử lý 800
Bộ nhớ trong (RAM) 1024
Đầu đọc thẻ được tích hợp -
Bộ nhớ trong tối đa 3072
Dung lượng lưu trữ bên trong 320
Mức độ ồn khi sao chép, vận hành 56
Phát thải âm thanh chế độ chờ 30
Mức độ ồn khi in 56
Mức độ ồn khi quét, vận hành 57
In hai mặt tự động, mức độ ồn 56
Mức độ ồn (chế độ im lặng) 51
Số lõi bộ xử lý 2
Bộ xử lý được tích hợp
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) 66
Độ phân giải tối đa 1200 x 1200
Tốc độ in kép (màu đen, chất lượng bình thường, A4/US Letter) 40
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường) 4
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa -
Tốc độ sao chép (chất lượng bình thường, màu đen, A4) 66
Định lại cỡ máy photocopy 25 - 400phần trăm
Thời gian cho bản sao đầu tiên (màu đen, thường) 4
Scanning
Độ phân giải scan quang học 600 x 600
Phạm vi quét tối đa 216 x 356
Kiểu quét Bề mặt phẳng & Tự động nạp tài liệu (ADF)
Quét đến Image
Tốc độ quét (màu) 70
Tốc độ quét (màu đen) 70
Tốc độ quét hai mặt (màu) 68
Tốc độ quét hai mặt (màu đen) 72
Công nghệ quét CCD
Fax
Tốc độ truyền fax 3
Tốc độ bộ điều giải (modem) 33.6
Công suất đầu vào & đầu ra
Công suất đầu vào tiêu chuẩn 2750
Kiểu nhập giấy Paper tray
Công suất đầu vào tối đa 2750
Dung lượng tiếp tài liệu tự động 150
Dung lượng Khay Đa năng 100
Số lượng giấy đầu vào 3
Số lượng tối đa giấy đầu vào 3
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn 950
Công suất đầu ra tối đa 950
Sức chứa đầu ra của khay nạp giấy tự động (ADF) 150
Xử lý giấy
ISO loạt cỡ A (A0...A9) A4, A5, A6
Khổ in tối đa A4 / Letter (216 x 297 mm)
Loại khay giấy in tiêu chuân Card stock, Envelopes, Labels, Plain paper, Transparencies
Các kích cỡ giấy in không ISO Executive (184 x 267mm), Folio (media size), Legal (media size), Letter (media size), Oficio (media size), Statement (140 x 216mm)
JIS loạt cỡ B (B0...B9) B5
Kích cỡ phong bì 7 3/4, 9, 10, B5, C5, DL
Trọng lượng khay in tiêu chuẩn 60 - 176
Khổ giấy ISO A-series tối đa A4
Thiết kế
Màn hình hiển thị -
Kích thước màn hình 10.2 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Màn hình cảm ứng
Chứng nhận ICES-003 Class A, BSMI Class A, VCCI Class A, US FDA/CDRH, UL 60950-1, FCC Class A, cUL CAN/CSA-C22.2 60950-1, NOM, MET-I, IEC 60825-1, CB EN/IEC 60950-1, CB EN/IEC 60825-1, CCD-035, CE DoC (EN 62301 Class A, EN 62311, CE EN/IEC 60950-1, CE EN/IEC 60825-1, EN 61000-3, EN 55022 Class A, EuP, EN 55024, UL), EFTA (CE), CISPR 22 Class A, KCC, CCC, CECP, CEL, A-tick DoC, C-tick CoC, UL-AR, KC mark, UL GS mark, ISO 532B, ECMA-370, TED, GOST-R, SII, TER, Bel GISS
Màu sắc sản phẩm Black, White
Định vị thị trường Kinh doanh
Cổng giao tiếp
In trực tiếp
Giao diện chuẩn Ethernet, USB 2.0
Kết nối tùy chọn Parallel, Serial (RS-232), Wireless LAN
Số lượng cổng USB 2.0 3
Cổng USB
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình) -
Chứng nhận Energy Star
Phần mềm
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
Hệ điều hành máy chủ Linux được hỗ trợ Windows Server 2008 R2, Windows Server 2012
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 663
Độ dày 734
Chiều cao 1374
Trọng lượng 98900
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 870
Chiều sâu của kiện hàng 762
Chiều cao của kiện hàng 1567
Trọng lượng thùng hàng 128000
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 8 - 80phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 16 - 32
Độ cao vận hành (so với mực nước biển) 0 - 2896