Hướng dẫn sử dụng của LG 23CAV42K

(1)
  • Số lượng trang: 51
  • Loại tập tin: PDF
www.lg.com

OWNER'S MANUAL

CLOUD MONITOR

(LED LCD MONITOR)

23CAV42K
Please read the safety information carefully before using the product.
CLOUD Monitor(LED LCD Monitor) Model
English

Bạn có câu hỏi nào về LG 23CAV42K không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về LG 23CAV42K cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của LG 23CAV42K sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Dù bạn đứng ở đâu, màn hình này cũng mang lại hình ảnh rõ ràng, sống động với góc nhìn rộng 178º, vì vậy mọi người đều c...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Thiết kế pít-tông khí cho phép điều chỉnh độ cao chính xác, mượt mà 130mm để màn hình của bạn luôn ở vị trí thoải mái nh...
Chung
Thương hiệu LG
Mẫu 23CAV42K
Sản phẩm Màn hình
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 23 "
Thời gian đáp ứng 14 ms
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Công nghệ hiển thị LED
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Tỷ lệ phản chiếu (động) 5000000:1
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.2652 x 0.2652 mm
Tỉ lệ màn hình 16:9
Tần số theo chiều ngang kỹ thuật số 30 - 68 kHz
Tần số theo chiều đứng kỹ thuật số 57 - 63 Hz
Hỗ trợ 3D -
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển IPS
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LED
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100,1000 Mbit/s
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Hệ thống định dạng tín hiệu analog -
Hệ thống định dạng tín hiệu số -
Thủ công
Cổng giao tiếp
HDCP
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Số lượng các cổng DVI-D 1
Số lượng các cổng DVI-I 0
Số lượng cổng HDMI 1
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 6
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 0
Đầu vào video bản tổng hợp 0
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) ra 0
S-Video vào 0
Số lượng cổng DisplayPorts 0
Số lượng cổng Mini DisplayPorts 0
Cổng RS-232 0
Số lượng cổng SCART 0
Số lượng cổng RF 0
Đầu ra video phức hợp 0
Ngõ vào audio
Đầu ra tai nghe 1
Giắc cắm micro
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 0
Số lượng cổng song song 0
Các cổng RS-485 0
Số lượng cổng Thunderbolt 0
Số lượng cổng IEEE 1394/Firewire 0
Cổng vào BNC 0
Giắc cắm đầu vào DC
Đầu vào dòng điện xoay chiều (AC)
Phiên bản USB hub 2.0
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 2 W
Máy ảnh đi kèm -
Công thái học
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm
Có thể nghiêng
Góc nghiêng -5 - 15 °
Điều chỉnh độ cao
Khe cắm khóa cáp Không
Khớp xoay
Khớp khuyên 0 - 90 °
Điều chỉnh chiều cao 130 mm
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Công suất
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt
Bộ nhớ trong (RAM) 512 MB
Model vi xử lý Tera2321
Điện
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng 24 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 543.5 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 48.2 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 332.7 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 3300 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 543.5 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 129.5 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 386 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 5600 g
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Định vị thị trường -
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 617.2 mm
Chiều sâu của kiện hàng 129.5 mm
Chiều cao của kiện hàng 386 mm
Trọng lượng thùng hàng 7300 g
Chứng chỉ bền vững ENERGY STAR
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về LG 23CAV42K.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây