Hướng dẫn sử dụng của LG 55LS460E

(1)

Bạn có câu hỏi nào về LG 55LS460E không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về LG 55LS460E cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của LG 55LS460E sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của LG 55LS460E miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của LG 55LS460E khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu LG
Mẫu 55LS460E
Sản phẩm TiVi LED
719192587359, 719192903975
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D Không
Gắn kèm (các) loa -
Màn hình
Kích thước màn hình 55 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỷ lệ phản chiếu (động) 1000000:1
Loại đèn nền LED Edge-LED
Tần số quét thật 60 Hz
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Bộ chuyển kênh TV
Hệ thống định dạng tín hiệu analog -
Hệ thống định dạng tín hiệu số -
Âm thanh
Số lượng loa -
Gắn kèm loa siêu trầm Không
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 3
Đầu vào máy tính (D-Sub) -
Cổng DVI -
Số lượng các cổng DVI-D -
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A -
Cổng RS-232 1
Số lượng cổng RF 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) -
Giao diện thông thường -
Khe cắm CI+ -
S-Video vào -
Đầu ra tai nghe 1
Đầu đọc thẻ được tích hợp Không
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Wi-Fi Không
Ti vi thông minh
Tivi internet -
Chế độ thông minh Tiết kiệm năng lượng
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG) -
Tự động tắt máy
Hiệu suất
Chức năng teletext -
Làm tối cục bộ -
Thiết kế
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 400 x 400 mm
Khớp khuyên -20 - 20 °
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Công tắc bật/tắt -
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 1 W
Tiêu thụ năng lượng 73.9 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm - kWh
Lớp hiệu quả năng lượng -
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR
Chứng nhận
Chứng nhận ENERGY STAR 5.3, RoHS
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 1262.38 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 35.55 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 754.38 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 21910 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 1262.38 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 314.96 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 822.95 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 25490 g
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 1569.71 x 190.5 x 881.38 mm
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 31210 g

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.