Hướng dẫn sử dụng của LG L246WHX-BN

(1)
  • H
    ‡ ‚ÒˇÍ‡ ˆÂ̇ ÔÓ˜ÂÚÂÚ "¬‡ÊÌËÚÂ
    Ô‰ÛÔÂʉÂÌˡ", ÔÂ‰Ë ‰‡ ËÁÔÓÎÁ‚‡Ú ÔÓ‰ÛÍÚ‡.
    —˙ı‡Ìˇ‚‡ÈÚ "–˙ÍÓ‚Ó‰ÒÚ‚ÓÚÓ Á‡ ÔÓÚ·ËÚÂΡ"
    (ÍÓÏÔ‡ÍÚ‰ËÒÍ) ̇ ‰ÓÒÚ˙ÔÌÓ ÏˇÒÚÓ Á‡ ·˙‰Â˘Ë ÒÔ‡‚ÍË.
    ¬ËÊÚ ̇‰ÔËÒ‡ Í˙Ï ÛÒÚÓÈÒÚ‚ÓÚÓ Ë ÔÓ͇ÊÂÚ ڇÁË
    ËÌÙÓχˆËˇ ̇ ÔÓ‰‡‚‡˜‡, ÍÓ„‡ÚÓ ‚Ë ÔÓÚˇ·‚‡
    ÒÂ‚ËÁ.
    L246WH
    L246WHX
    –˙ÍÓ‚Ó‰ÒÚ‚Ó Á‡ ÔÓÚ·ËÚÂΡ

Bạn có câu hỏi nào về LG L246WHX-BN không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về LG L246WHX-BN cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của LG L246WHX-BN sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của LG L246WHX-BN miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của LG L246WHX-BN khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Chung
Thương hiệu LG
Mẫu L246WHX-BN
Sản phẩm Màn hình
8801031668731
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Anh, Người Pháp, Người Ý, Slovak
Loại tập tin PDF
Màn hình
Thời gian đáp ứng 5 ms
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 400 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 2000:1
Kích thước màn hình 24 "
Góc nhìn: Ngang: 170 °
Góc nhìn: Dọc: 170 °
Tỉ lệ màn hình 16:10
Tần số theo chiều ngang kỹ thuật số 30 - 83 kHz
Tần số theo chiều đứng kỹ thuật số 56 - 75 Hz
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa hỗn hợp
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
Độ phân giải màn hình 1920 x 1200 pixels
Tỉ lệ khung hình thực 16:10
Cổng giao tiếp
HDCP
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 0
Ngõ ra audio
Số lượng cổng HDMI 1
S-Video vào 1
Đầu vào video bản tổng hợp 1
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Định vị thị trường -
Trọng lượng & Kích thước
Độ sâu (không có giá đỡ) 270.2 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 444.5 mm
Chiều rộng (không có giá đỡ) 560 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 9600 g
Trọng lượng giá đỡ 9600 g
Các đặc điểm khác
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Chiều sâu của hộp (hệ đo lường Anh) 10.9 "
Chiều cao của hộp (hệ đo lường Anh) 17.5 "
Chiều rộng của hộp (hệ đo lường Anh) 24.8 "
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) (hệ đo lường Anh) 560 x 270.2 x 444.5 "
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 631 x 278 x 445 mm
Trọng lượng kiện (hệ đo lường Anh) 26 lbs
Thủ công
Trọng lượng (hệ đo lường Anh) 22 lbs
Thông số đóng gói
Chiều sâu của kiện hàng 278 mm
Chiều cao của kiện hàng 445 mm
Chiều rộng của kiện hàng 631 mm
Trọng lượng thùng hàng 12000 g
Công thái học
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm