Hướng dẫn sử dụng của LG W2042P-BF

(1)
  • ì‚ÂÂÚ ÒÂ, ˜Â ÒÚ ÔÓ˜ÂÎË ËÌÒÚÛ͈ËËÚ Á‡ ·ÂÁÓÔ‡ÒÌÓÒÚ
    ÔÂ‰Ë ‰‡ ËÁÔÓÎÁ‚‡Ú ÔÓ‰ÛÍÚ‡.
    ë˙ı‡Ìfl‚‡ÈÚ ‰ËÒ͇ Ò ˙ÍÓ‚Ó‰ÒÚ‚ÓÚÓ Ì‡ ÔÓÚ·ËÚÂÎfl ̇
    ÒË„ÛÌÓ ÏflÒÚÓ Á‡ ·˙‰Â˘Ë ÒÔ‡‚ÍË.
    á‡Ô‡ÁÂÚ ÂÚËÍÂÚ‡ ÔËÍÂÔÂÌ Í˙Ï ÔÓ‰ÛÍÚ‡. íÓÈ Â ÌÂÓ·ıÓ‰ËÏ
    ̇ Ú˙„ӂˆ‡ ‚ ÒÎÛ˜‡È ̇ ÔÓ‚‰‡.
    W1942P
    W2042P
    W2242P
    ê˙ÍÓ‚Ó‰ÒÚ‚Ó Ì‡ ÔÓÚ·ËÚÂÎfl

Bạn có câu hỏi nào về LG W2042P-BF không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về LG W2042P-BF cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của LG W2042P-BF sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của LG W2042P-BF miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của LG W2042P-BF khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Chung
Thương hiệu LG
Mẫu W2042P-BF
Sản phẩm Màn hình
8801031248261
Ngôn ngữ Vietnamees, Pools, Grieks
Loại tập tin PDF
Màn hình
Thời gian đáp ứng 5 ms
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 300 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 8000:1
Kích thước màn hình 20 "
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.2835 x 0.2835 mm
Góc nhìn: Ngang: 170 °
Góc nhìn: Dọc: 170 °
Độ phân giải màn hình 1680 x 1050 pixels
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 75 Hz
Không gian màu RGB sRGB
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
HDCP
Số lượng các cổng DVI-D 1
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chứng nhận TCO'03, UL, cUL, TUV-GS, SEMCO, FCC-B, EPA
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp DDC 2B
Định vị thị trường -
Các đặc điểm khác
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Màn hình hiển thị LCD
Các tính năng đặc biệt Pb Free, Flatron f Engine, Intelligent Auto,4:3 in Wide (ARC)\n
Công thái học
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 75 x 75 mm
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Chế độ chờ
Điện
Tiêu thụ năng lượng 40 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng) 1 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng (với bệ đỡ) 4700 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 474 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 242 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 410 mm