Hướng dẫn sử dụng của Liebherr SICN 3356

8.5 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 16 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngLiebherr SICN 3356

Operating instructions

Integrated fridge/freezer
20200617

7086530 - 00

ICN/ SICN/ ICNP

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Liebherr SICN 3356 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Liebherr SICN 3356 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Liebherr SICN 3356 không?

Bạn có câu hỏi về Liebherr SICN 3356 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Liebherr SICN 3356 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Liebherr SICN 3356.

Chung
Thương hiệu Liebherr
Mẫu SICN 3356
Sản phẩm Tủ lạnh
4016803153849
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Đặt riêng
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Góc mở (độ) 115 °
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em Không
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LCD
Vật liệu vỏ bọc Thép
Chất liệu của kệ Kính tôi an toàn
Số lượng máy nén 1
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 261 L
Tổng dung lượng gộp 283 L
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 37 dB
Hệ thống lấy nước -
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 198 L
Dung lượng gộp của tủ lạnh 202 L
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh) Không
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 5
Số lượng ngăn để rau quả 1
Khoang để trứng
Giá để chai
Chức năng Siêu Mát
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 63 L
Dung lượng gộp của tủ đông 81 L
Dung lượng đông 10 kg/24h
Thời gian lưu trữ khi mất điện 24 h
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá) Không
Đèn trong tủ lạnh
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Khay làm đá viên
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi Không
Công thái học
Chân đế điều chỉnh được
Điện
Cấp hiệu quả năng lượng (cũ) A++
Tải kết nối - W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 211 kWh
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 559 mm
Độ dày 544 mm
Chiều cao 1770 mm
Chiều rộng khoang lắp đặt 560 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 550 mm
Chiều cao khoang lắp đặt 1772 mm
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Liebherr SICN 3356 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả