Hướng dẫn sử dụng của Linksys LRT224

9 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 77 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngLinksys LRT224
LRT214 / LRT224

User Guide

Xem hướng dẫn sử dụng của Linksys LRT224 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Linksys LRT224 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Linksys LRT224 không?

Bạn có câu hỏi về Linksys và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Linksys khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Chung
Linksys
LRT224 | LRT224
Router
0745883631711, 7458836317114, 0743172676610, 7426600851829, 7426702337351, 0863190167454, 0797410535603, 0809394445165, 0728638329064, 0649638571904, 0842428963723, 0781297099631, 0898029691411, 0804892192832, 0088022184427
Anh
Hướng dẫn sử dụng (PDF), Bảng dữ liệu (PDF)
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet10,100,1000 Mbit/s
Công nghệ cáp10/100/1000Base-T(X)
Song công hoàn toàn (Full duplex)
Tiêu chuẩn hệ thống mạngIEEE 802.1Q, IEEE 802.3, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3u
Loại chuẩn giao tiếp EthernetGigabit Ethernet
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Băng tần képKhông
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)5
Giao thức
Máy khách DHCP-
Máy chủ DHCP
Giao thức mạng lưới được hỗ trợIPv6
Hỗ trợ DMZ
Tính năng quản lý
Quản lý dựa trên mạng-
Nút tái thiết lập
Giao thức Universal Plug and Play (UPnP)
Bảo mật
Lọc địa chỉ MAC
Bảo mật tường lửaNetwork address translation (NAT) firewall, Stateful packet inspection (SPI) firewall, Denial of Service (DoS) protection
Thuật toán bảo mật-
Số lượng đường hầm mạng riêng ảo (VPN)50
Tường lửa
Chức năng dịch địa chỉ mạng lưới1-to-1
Hỗ trợ VPN (mạng riêng ảo)IPsec
Tính năng
Chứng nhậnFCC B, CE B
Điện
Hỗ trợ Power over Ethernet (PoE)Không
Điện đầu vào1 A
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T)0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T)0 - 70 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H)10 - 85 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H)5 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng191 mm
Độ dày130 mm
Chiều cao40 mm
Trọng lượng722.2 g
Thiết kế
Lắp giáKhông
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Màu sắc sản phẩmBlack, Blue
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN
hiển thị thêm

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Linksys LRT224 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả