Hướng dẫn sử dụng của Linksys X6200

Xem hướng dẫn sử dụng của Linksys X6200 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Linksys X6200 khác.

مدﺧﺗﺳﻣﻟا لﯾﻟد
مدوﻣ ﮫﺟوﻣADSL/VDSL
Wi-Fi قﺎطﻧﻟا جودزﻣ
X6200
1

Bạn có câu hỏi nào về Linksys X6200 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Linksys X6200 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Linksys X6200 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Linksys
Mẫu X6200
Sản phẩm Router
4260184665983, 0745883696871
Ngôn ngữ Hà Lan, Anh, Tiếng Đức, Người Pháp, Người Tây Ban Nha, Người Ý, Bồ Đào Nha, Người Đan Mạch, Đánh Bóng, Na Uy, Rumani, Thổ Nhĩ Kỳ, Slovak, Người Hy Lạp, Hungary, Trung Quốc, Indonesia, Ukraina, Tiếng Ả Rập, Bulgaria, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Routers
Loại tập tin PDF
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN
DSL WAN -
Khe cắm thẻ SIM -
Tương thích modem USB 3G/4G -
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Dải tần Wi-Fi Băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) -
Chuẩn Wi-Fi 802.11a, Wi-Fi 5 (802.11ac), 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n)
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Loại giao tiếp Ethernet LAN Gigabit Ethernet
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11n, IEEE 802.3, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3u
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 5
(Các) Khe thẻ nhớ
Số lượng cổng RJ-11 1
Tính năng đường dây thuê bao số bất đối xứng (DSL)
ADSL
ADSL2
ADSL2+
VDSL
VDSL2
Mạng di động
3G -
4G -
Bảo mật
Hệ thống mạng khách
Thuật toán bảo mật 64-bit WEP, 128-bit WEP, WPA, WPA2
Ăngten
Loại ăngten Trong
(Các) ăng-ten có thể tháo rời
Tính năng quản lý
Nút tái thiết lập
Thiết kế
Sản Phẩm Router để bàn
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Đèn chỉ thị
Chỉ thị điốt phát quang (LED) LAN, Power, USB, WLAN, WPS
Tính năng
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Chứng nhận FCC, CE
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 7 Enterprise, Windows 7 Enterprise x64, Windows 7 Home Basic, Windows 7 Home Basic x64, Windows 7 Home Premium x64, Windows 7 Professional, Windows 7 Professional x64, Windows 7 Starter, Windows 7 Starter x64, Windows 7 Ultimate, Windows 7 Ultimate x64, Windows 8.1, Windows 8.1 Enterprise, Windows 8.1 Enterprise x64, Windows 8.1 Pro, Windows 8.1 Pro x64, Windows 8.1 x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.0 Cheetah, Mac OS X 10.1 Puma, Mac OS X 10.10 Yosemite, Mac OS X 10.11 El Capitan, Mac OS X 10.2 Jaguar, Mac OS X 10.3 Panther, Mac OS X 10.4 Tiger, Mac OS X 10.5 Leopard, Mac OS X 10.6 S✗w Leopard, Mac OS X 10.7 Lion, Mac OS X 10.8 Mountain Lion, Mac OS X 10.9 Mavericks
Điện
Loại nguồn năng lượng -
Điện áp đầu ra 12
Điện đầu ra 1.5
Thông số đóng gói
Kèm adapter AC
Kèm dây cáp LAN (RJ-45)
Hướng dẫn khởi động nhanh