Hướng dẫn sử dụng của Melitta Excellent 5.0

7.4 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 28 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngMelitta Excellent 5.0

Excellent 5.0

Excellent 5.0 DeLuxe

2
DE Gebrauchsanleitung
GB Operating Instructions
FR Mode d´emploi
NL Gebruiksaanwijzing
DK Brugsanvisning
SE Bruksanvisning
NO Bruksanvisning
FI Käyttöohje
Ein-/Ausschalter | On/O-Switch | Bouton On/O | Aan/Uit-schakelaar | On/O-kontakt | On/O-
knapp | På/Av-knapp | On/O-kytkin
„½-Kanne“ für die Zubereitung von 2-5 Tassen | “½ jug” button to make 2-5 cups | Bouton «½ verseuse»
pour préparer 2-5 tasses | Knop ½ kan, om 2-5 koppen te maken | "½ kande" knap til at brygge 2-5 kopper |
”½ kanna”-knapp för att göra 2–5 koppar Schalter | knappen "½ kolbe" for å lage 2–5 kopper | “½ kannu”-
painike 2-5 kupin valmistamiseksi
Verkalkungsanzeige | Descaling indicator | Indicateur de détartrage | Ontkalkingsindicator | Afkalkningsindikator |
Avkalkningslampa | Avkalkingsindikator | Kalkinpoistoindikaattori
Hebel zur Entnahme des Filters | Lever to remove the filter | Levier pour retirer le filtre | Hendel om de
filter te verwijderen | Håndtag til at fjerne tragten | Spak för att ta ut filtret | Spak for å ta ut filteret | Vipu
suodattimen poistoa varten
Tropfstopp | Drip stop | système anti-gouttes | Drubbelstop | Droppstopp | Drypstoppet | Dryppestopp |
Tippalukko
Glaskanne mit Skalierung | Glass jug with level indicator | Verseuse en verre avec indicateur de niveau |
Glazen kan met vulpeilindicator | Glaskande med niveauindikator | Glaskanna med nivåindikator |
Glasskolbe med angivelse av kaeinnhold | Lasikannu tasoindikaattorilla
Beleuchteter Wassertank mit Skalierung | Illuminated water tank with level indicator | Réservoir d'eau
éclairé avec indicateur de niveau | Verlicht waterreservoir met vulpeilindicator | Oplyst vandbeholder med
niveauindikator | Upplyst vattentank med nivåindikator | Opplyst vanntank med indikator for vannstand |
Valaistu vesisäiliö tasoindikaattorilla
Gerätedeckel und klappbarer Wassertankdeckel | Appliance lid and hinged water tank lid | Couvercle de l'appareil
et couvercle à charnière du réservoir d’eau | Apparaatdeksel en scharnierend waterreservoirdeksel | Apparatlåg og
hængslet vandbeholderlåg | Apparatlock och vattentankslock med gångjärn | Lokket til trakteren og hengslet
lokk til vanntank | Laitteen kansi ja saranoitu vesitankin kansi
A
B
C
D
E
F
G
H
A
B
C
D
E
F
G
H
1100149-06 1100149-06
 D E
 G B
 F R
 N L
 D K
 S E
NO
 F I

Xem hướng dẫn sử dụng của Melitta Excellent 5.0 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Melitta Excellent 5.0 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Melitta Excellent 5.0 không?

Bạn có câu hỏi nào về Melitta và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?

  • Nhận thông tin cập nhật về giải pháp
  • Nhận câu trả lời cho câu hỏi của bạn

Câu hỏi và trả lời

Số câu hỏi: 0

Chung
Thương hiệuMelitta
MẫuExcellent 5.0 | 6760732
Sản phẩmmáy pha cà phê
4006508217397
Ngôn ngữAnh
Loại tập tinHướng dẫn sử dụng (PDF)
Hiệu suất
Vị trí đặt thiết bịMặt bàn
Sản PhẩmMáy pha cà phê nhỏ giọt
Dòng máy pha cà phêBán tự động
Kiểu cho cà phê đầu vàoCà phê xay
Bình chứa cà phê đã phaBình
Dung lượng tính bằng cốc10 tách/ly
Dung lượng bình1.25 L
Máy xay tích hợp-
Độ đậm của coffee có thể thay đổi-
Thùng sữaKhông
Hệ thống nước nóng-
Công thái học
Không dâyKhông
Bảo quản dây-
Dễ làm sạch
Dễ sử dụng
Bộ lọc cà phê
Máy rung âm
Màu sắc sản phẩmTransparent, White
Kiểu kiểm soátNút bấm
Màn hình tích hợp-
Chỉ thị mức nước
Điện
Công suất1525 W
Tự động tắt máy
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng278 mm
Độ dày162 mm
Chiều cao350 mm
Trọng lượng1700 g
Thông số đóng gói
Số lượng mỗi gói1 pc(s)
Chức năng & chương trình nấu ăn
Pha cà phê
Pha cà phê espresso-
Pha cà phê cappuccino-
Các loại nước giải khátKhông
Nội dung đóng gói
Thủ công
hiển thị thêm

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Melitta Excellent 5.0 phía dưới.

Melitta Excellent 5.0 có trọng lượng là bao nhiêu?

Melitta Excellent 5.0 có trọng lượng là 1700 g.

Tôi nên làm sạch cặn bẩn máy pha cà phê của mình bao lâu một lần?

Tần suất tẩy cặn máy pha cà phê cần phụ thuộc vào tần suất sử dụng máy và độ cứng của nước. Nếu sử dụng nước cứng thì nên tẩy cặn mỗi tháng một lần, nếu dùng nước mềm thì mỗi quý một lần là đủ.

Cách tốt nhất để tẩy cặn cho máy pha cà phê của tôi là gì?

Để tẩy cặn cho máy pha cà phê, bạn nên sử dụng chất tẩy cặn dạng lỏng được dán nhãn phù hợp với máy pha cà phê.

Cà phê espresso là gì?

Espresso là một lượng nhỏ cà phê đậm đặc.

Tôi có thể giữ hạt cà phê trong bao lâu?

Bạn có thể tìm thấy hạn sử dụng trên bao bì của hạt cà phê. Hạn sử dụng này được áp dụng miễn là túi được đóng kín.

Cách tốt nhất để bảo quản cà phê là gì?

Nên bảo quản cà phê trong bao bì kín gió và sạch sẽ.

Việc xay cà phê nói lên điều gì về hương vị của cà phê?

Phương thức xay hạt cà phê được ảnh hưởng mạnh mẽ đến hương vị của cà phê. Nếu hạt cà phê được xay rất mịn, bạn sẽ có hương vị đậm đà hơn và nếu hạt cà phê xay thô hơn, bạn sẽ có hương vị nhẹ nhàng hơn.

Melitta Excellent 5.0 có chiều cao là bao nhiêu?

Melitta Excellent 5.0 có chiều cao là 350 mm.

Melitta Excellent 5.0 có chiều rộng là bao nhiêu?

Melitta Excellent 5.0 có chiều rộng là 278 mm.

Melitta Excellent 5.0 có chiều sâu là bao nhiêu?

Melitta Excellent 5.0 có chiều sâu là 162 mm.

Hướng dẫn của Melitta Excellent 5.0 có bản Tiếng Việt hay không?

Rất tiếc, chúng tôi không có hướng dẫn Melitta Excellent 5.0 bản Tiếng Việt. Hướng dẫn này có bản Anh.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả